Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "徐公在上" (xú gōng zài shàng) trong hội thoại tiếng Trung

徐公在上

xú gōng zài shàng

Từ công linh thiêng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
10:02
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这…县主 慎言呀zhè … xiàn zhǔ shèn yán yaƠ… huyện chúa phải nói năng thận trọng chứ.
2徐公在上xú gōng zài shàngTừ công linh thiêng.
3二位给徐公上炷香èr wèi gěi xú gōng shàng zhù xiāngHai vị dâng nén hương cho Từ công

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 3 of 7)
- 怎么会闹成这样子? - 搬去哪儿了?
HSK 6
0:03s
- zěn me huì nào chéng zhè yàng zi ? - bān qù nǎ ér le ?- Sao lại thành ra thế này? - Cậu bé dọn đi đâu rồi?
就把他放在自己的眼皮子底下 看他还如何捣鬼
HSK 5
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài zì jǐ de yǎn pí zi dǐ xià kàn tā hái rú hé dǎo guǐphải giữ cậu bé trong tầm mắt để cậu bé khỏi giở trò.
为何会突然觉得小郎君有嫌疑?
HSK 7
0:03s
wèi hé huì tū rán jué de xiǎo láng jūn yǒu xián yí ?Tại sao tự dưng lại thấy tiểu công tử khả nghi?
这…这不是荒唐吗?
HSK 7
0:03s
zhè … zhè bú shì huāng táng ma ?Quá… quá là vô lí.
既如此 就由她去吧
HSK 5
0:03s
jì rú cǐ jiù yóu tā qù baĐã vậy, cứ để mặc bà ấy làm thế đi.
县主 我们这么多年感情都白费了吗?
HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ wǒ men zhè me duō nián gǎn qíng dōu bái fèi le ma ?Huyện chúa. Tình cảm bao năm giữa chúng ta không là gì ư?
若是要等那信使 天黑都还没到呢
HSK 7
0:03s
ruò shì yào děng nà xìn shǐ tiān hēi dōu hái méi dào neNếu đợi kẻ đưa thư, - khéo tối còn chưa đến. - Ta…
原来是贵客临门 失礼了 请随我来
HSK 7
0:03s
yuán lái shì guì kè lín mén shī lǐ le qǐng suí wǒ láiHóa ra là khách quý. Ta thất lễ rồi. Xin mời đi theo ta.
有劳 不必
HSK 4
0:03s
yǒu láo bù bìPhiền ngươi rồi. Không có gì ạ.
看来没少供奉钱财
HSK 7
0:03s
kàn lái méi shǎo gòng fèng qián cáixem ra đã cúng dường kha khá.
这徐公的山庄 又怎么会少得了说法呢?
HSK 4
0:03s
zhè xú gōng de shān zhuāng yòu zěn me huì shǎo dé le shuō fǎ ne ?thì sơn trang này của Từ công sao có thể qua loa được.
这侧门也有说法? 刚刚我们经过的侧门
HSK 4
0:03s
zhè cè mén yě yǒu shuō fǎ ? gāng gāng wǒ men jīng guò de cè ménCửa ngách cũng bố trí có ý đồ? Cửa ngách chúng ta đi qua
你怎么知道我拿了玉牌?
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ ná le yù pái ?Sao huynh biết ta đã lấy ngọc bài?
与县主相处这么久 当然知道
HSK 5
0:03s
yǔ xiàn zhǔ xiāng chǔ zhè me jiǔ dāng rán zhī dàoTiếp xúc với người lâu như vậy, ắt phải biết chứ.
习惯了 一入夜 便想看看星星
HSK 5
0:03s
xí guàn le yī rù yè biàn xiǎng kàn kàn xīng xīngThói quen thôi. Cứ đến đêm là lại muốn xem sao trời.
我也想和它们说说话
HSK 1
0:03s
wǒ yě xiǎng hé tā men shuō shuō huàTa cũng muốn nói chuyện với chúng.
月黑风高 杀人放火必定都见过
HSK 7
0:03s
yuè hēi fēng gāo shā rén fàng huǒ bì dìng dū jiàn guònhất định đã thấy hết bao cảnh hiểm ác, tội lỗi bạo tàn.
我哪有心情诗情画意?
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ yǒu xīn qíng shī qíng huà yì ?Ta chẳng có tâm trạng tình thơ ý họa.
便一日不得安宁
HSK 7
0:03s
biàn yī rì bù dé ān níngthì ngày đó chưa được yên ổn.
也不知阿耶的心事 有没有说给星星听
HSK 7
0:03s
yě bù zhī ā yé de xīn shì yǒu méi yǒu shuō gěi xīng xīng tīngKhông biết cha có kể cho sao trời nghe tâm sự của mình không.