Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "徐公在上" (xú gōng zài shàng) trong hội thoại tiếng Trung

徐公在上

xú gōng zài shàng

Từ công linh thiêng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
10:02
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这…县主 慎言呀zhè … xiàn zhǔ shèn yán yaƠ… huyện chúa phải nói năng thận trọng chứ.
2徐公在上xú gōng zài shàngTừ công linh thiêng.
3二位给徐公上炷香èr wèi gěi xú gōng shàng zhù xiāngHai vị dâng nén hương cho Từ công

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 6 of 7)
不是说有外人闯入吗?不问问?
HSK 1
0:03s
bú shì shuō yǒu wài rén chuǎng rù ma ? bù wèn wèn ?Sao bảo có kẻ lạ xông vào mà không hỏi thăm đi?
就受了点惊吓 没什么大碍
HSK 7
0:03s
jiù shòu le diǎn jīng xià méi shén me dà àiBị hoảng sợ một chút, không ảnh hưởng gì nhiều.
快给我说说 我给你做主
HSK 7
0:03s
kuài gěi wǒ shuō shuō wǒ gěi nǐ zuò zhǔMau kể với ta. Ta đứng ra giúp cô.
别出声 别出声 不要喊人
HSK 1
0:03s
bié chū shēng bié chū shēng bú yào hǎn rénĐừng lên tiếng. Đừng lên tiếng. Đừng gọi người đến.
跟我走 我不会伤害你
HSK 5
0:03s
gēn wǒ zǒu wǒ bú huì shāng hài nǐĐi theo ta. Ta sẽ không hại cô đâu.
都是一些安神保胎的药 我们平日也会用的
HSK 7
0:03s
dōu shì yī xiē ān shén bǎo tāi de yào wǒ men píng rì yě huì yòng deToàn thuốc an thần, dưỡng thai thôi. Bình thường bọn ta cũng dùng.
罢了 你先休息
HSK 7
0:03s
bà le nǐ xiān xiū xīThôi, cô nghỉ ngơi trước đi.
不管什么原因 但凡无法在家生产抚养的
HSK 7
0:03s
bù guǎn shén me yuán yīn dàn fán wú fǎ zài jiā shēng chǎn fǔ yǎng deBất kể lí do gì, hễ ai không thể sinh con và nuôi dưỡng ở nhà,
还会给她们的孩子 找个好人家收养
HSK 7
0:03s
hái huì gěi tā men de hái zi zhǎo gè hǎo rén jiā shōu yǎngcòn tìm người tốt nhận nuôi con cái của họ nữa.
徐道隐这么好心
HSK 7
0:03s
xú dào yǐn zhè me hǎo xīnTừ Đạo Ẩn tốt bụng như vậy
这么说来 善心也有多少之分
HSK 2
0:03s
zhè me shuō lái shàn xīn yě yǒu duō shǎo zhī fēnNói vậy tức là ban phát lòng tốt cũng tùy đối tượng.
万一徐公真的… 放心吧
HSK 5
0:03s
wàn yī xú gōng zhēn de … fàng xīn baChẳng may Từ công thật sự… Yên tâm đi.
月娘如此周到 替我谢谢她
HSK 6
0:03s
yuè niáng rú cǐ zhōu dào tì wǒ xiè xiè tāNguyệt Nương chu đáo quá, cảm ơn hộ ta.
需要什么 随时吩咐
HSK 7
0:03s
xū yào shén me suí shí fēn fùNgười hầu đều ở cửa, người cần gì cứ việc dặn dò.
也不知是好柿还是坏柿
HSK 2
0:03s
yě bù zhī shì hǎo shì hái shì huài shìChẳng biết có ngụ ý hồng phúc hay hồng thủy nữa.
太远了 看不清
HSK 6
0:03s
tài yuǎn le kàn bù qīngXa quá, không nhìn rõ.
有何高见? 时间不早了 早点休息
HSK 7
0:03s
yǒu hé gāo jiàn ? shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn xiū xīHuynh có cao kiến gì? Muộn rồi, nghỉ ngơi sớm thôi.
你们在外面等着 随机应变
HSK 2
0:03s
nǐ men zài wài miàn děng zhe suí jī yìng biànMấy người đợi bên ngoài, tùy cơ ứng biến.
- 动了胎气 - 用力 产房污秽
HSK 7
0:03s
- dòng le tāi qì - yòng lì chǎn fáng wū huì- Có lẽ do hoảng sợ nên động thai. - Rặn đi. Phòng sinh dơ bẩn, huyện chúa nên tránh đi thì hơn.
县主还是先行回避吧
HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ hái shì xiān xíng huí bì baPhòng sinh dơ bẩn, huyện chúa nên tránh đi thì hơn.