Cách dùng "有劳 不必" (yǒu láo bù bì) trong hội thoại tiếng Trung
有劳 不必
Phiền ngươi rồi. Không có gì ạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
18:21
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到时会有人引领各位 入座相应位置 共襄盛举 | dào shí huì yǒu rén yǐn lǐng gè wèi rù zuò xiāng yìng wèi zhì gòng xiāng shèng jǔ | Rồi sẽ có người dẫn các vị vào chỗ ngồi tương ứng, cùng làm việc lớn. |
| 2▶ | 有劳 不必 | yǒu láo bù bì | Phiền ngươi rồi. Không có gì ạ. |
| 3 | 居然在山庄有自己的一处院子 | jū rán zài shān zhuāng yǒu zì jǐ de yī chù yuàn zi | Lại còn có cả tiểu viện riêng trong sơn trang, |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 6 of 7)
HSK 1
0:03s
bú shì shuō yǒu wài rén chuǎng rù ma ? bù wèn wèn ?Sao bảo có kẻ lạ xông vào mà không hỏi thăm đi?

HSK 7
0:03s
jiù shòu le diǎn jīng xià méi shén me dà àiBị hoảng sợ một chút, không ảnh hưởng gì nhiều.

HSK 1
0:03s
bié chū shēng bié chū shēng bú yào hǎn rénĐừng lên tiếng. Đừng lên tiếng. Đừng gọi người đến.

HSK 7
0:03s
dōu shì yī xiē ān shén bǎo tāi de yào wǒ men píng rì yě huì yòng deToàn thuốc an thần, dưỡng thai thôi. Bình thường bọn ta cũng dùng.

HSK 7
0:03s
bù guǎn shén me yuán yīn dàn fán wú fǎ zài jiā shēng chǎn fǔ yǎng deBất kể lí do gì, hễ ai không thể sinh con và nuôi dưỡng ở nhà,

HSK 7
0:03s
hái huì gěi tā men de hái zi zhǎo gè hǎo rén jiā shōu yǎngcòn tìm người tốt nhận nuôi con cái của họ nữa.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō lái shàn xīn yě yǒu duō shǎo zhī fēnNói vậy tức là ban phát lòng tốt cũng tùy đối tượng.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu hé gāo jiàn ? shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn xiū xīHuynh có cao kiến gì? Muộn rồi, nghỉ ngơi sớm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
- dòng le tāi qì - yòng lì chǎn fáng wū huì- Có lẽ do hoảng sợ nên động thai. - Rặn đi. Phòng sinh dơ bẩn, huyện chúa nên tránh đi thì hơn.

HSK 7
0:03s






