Cách dùng "月娘意欲何为啊?" (yuè niáng yì yù hé wèi a ?) trong hội thoại tiếng Trung

yuèniángwèia

Nguyệt Nương muốn làm gì vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
44:01
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先是意图谋害本县主 再是私用禁药 杀害产母xiān shì yì tú móu hài běn xiàn zhǔ zài shì sī yòng jìn yào shā hài chǎn mǔĐầu tiên là âm mưu hãm hại ta, sau đó tự ý dùng thuốc cấm để sát hại sản phụ.
2月娘意欲何为啊?yuè niáng yì yù hé wèi a ?Nguyệt Nương muốn làm gì vậy?

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 7 of 7)
县主还是先行回避吧
HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ hái shì xiān xíng huí bì baPhòng sinh dơ bẩn, huyện chúa nên tránh đi thì hơn.

- 受到惊吓 应该让产妇休养安胎 - 快了
HSK 7
0:03s
- shòu dào jīng xià yīng gāi ràng chǎn fù xiū yǎng ān tāi - kuài leSản phụ hoảng sợ - thì nên tĩnh dưỡng an thai. - Sắp rồi.

扶好了 把药喝了 来
HSK 5
0:03s
fú hǎo le bǎ yào hē le láiGiữ chắc vào. Uống thuốc đi, nào.

孩子就快生出来了 停不得
HSK 6
0:03s
hái zi jiù kuài shēng chū lái le tíng bù déĐứa trẻ sắp ra rồi. Không dừng được.

怎么回事儿? 快帮她止血啊
HSK 2
0:03s
zěn me huí shì ér ? kuài bāng tā zhǐ xuè aCó chuyện gì thế? Mau cầm máu giúp cô ấy.

我看你根本没有在意过柳儿的死活
HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn běn méi yǒu zài yì guò liǔ ér de sǐ huóTa thấy bà không hề để tâm mạng sống của Liễu Nhi.

县主此话言重了 生机堂
HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ cǐ huà yán zhòng le shēng jī tángHuyện chúa nặng lời quá. Sinh Cơ Đường

怎会不顾产妇的死活呢?
HSK 6
0:03s
zěn huì bù gù chǎn fù de sǐ huó ne ?sao lại không để tâm tới mạng sống của sản phụ?

稍有不慎 便会令产妇流血不止
HSK 7
0:03s
shāo yǒu bù shèn biàn huì lìng chǎn fù liú xiě bù zhǐhễ bất cẩn sẽ khiến sản phụ chảy máu ồ ạt.

我怎不知这脱花煎不可滥用?
HSK 7
0:03s
wǒ zěn bù zhī zhè tuō huā jiān bù kě làn yòng ?Dĩ nhiên ta biết không thể lạm dụng thoát hoa tiên.

那为何要在饭菜里给我们下毒?
HSK 6
0:03s
nà wèi hé yào zài fàn cài lǐ gěi wǒ men xià dú ?tại sao lại trộn độc trong thức ăn của bọn ta?

大可以将那饭菜送去衙门检验
HSK 6
0:03s
dà kě yǐ jiāng nà fàn cài sòng qù yá mén jiǎn yànthì cứ mang thức ăn đến nha môn kiểm tra.

还能脸不红心不跳地冷静应对
HSK 5
0:03s
hái néng liǎn bù hóng xīn bú tiào dì lěng jìng yìng duìmà vẫn đối đáp tỉnh bơ, không hề lo lắng.

这十八反的配伍算是被你玩明白了
HSK 6
0:03s
zhè shí bā fǎn de pèi wǔ suàn shì bèi nǐ wán míng bái leBà nắm rõ các món kị nhau nhỉ.

只可惜 你不知我跟高人学过
HSK 4
0:03s
zhǐ kě xī nǐ bù zhī wǒ gēn gāo rén xué guòChỉ tiếc là bà đâu hay từng có cao nhân chỉ dạy ta.

食物相克这招 她比你玩得灵
HSK 7
0:03s
shí wù xiāng kè zhè zhāo tā bǐ nǐ wán dé língTrò lợi dụng đồ ăn xung khắc, cô ấy còn giỏi hơn bà.