Cách dùng "糟了 出事儿了" (zāo le chū shì ér le) trong hội thoại tiếng Trung

zāole chūshìérle

- Không hay rồi. - Có chuyện rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
25:18
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1动了 还活着dòng le hái huó zheCử động rồi, vẫn còn sống.
2糟了 出事儿了zāo le chū shì ér le- Không hay rồi. - Có chuyện rồi.
3各位宾客不要慌 各位宾客 各位宾客听我说gè wèi bīn kè bú yào huāng gè wèi bīn kè gè wèi bīn kè tīng wǒ shuōCác vị khách quý đừng hoảng loạn. Các vị! Các vị nghe ta nói.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 4 of 7)
也不知阿耶的心事 有没有说给星星听
HSK 7
0:03s
yě bù zhī ā yé de xīn shì yǒu méi yǒu shuō gěi xīng xīng tīngKhông biết cha có kể cho sao trời nghe tâm sự của mình không.

只是需要时间 别让它们忙中出错才是
HSK 3
0:03s
zhǐ shì xū yào shí jiān bié ràng tā men máng zhōng chū cuò cái shìCần thêm thời gian thôi, đừng để chúng rối quá lại mắc sai lầm.

太史丞为何会去太史局学观星?
HSK 6
0:03s
tài shǐ chéng wèi hé huì qù tài shǐ jú xué guān xīng ?Sao thái sử thừa lại đến Thái Sử Cục học chiêm tinh?

极为迂回曲折 为什么这样呢?
HSK 6
0:03s
jí wéi yū huí qū zhé wèi shén me zhè yàng ne ?đều quanh co, ngoằn ngoèo giống với biệt viện của Ngũ Tư Bình. Sao lại như vậy?

一是徐公设下的阵法 更重要的是
HSK 7
0:03s
yī shì xú gōng shè xià de zhèn fǎ gèng zhòng yào de shìTrước hết do trận pháp Từ công bố trí, quan trọng hơn cả là

本应是登高望远一览无余之地
HSK 7
0:03s
běn yīng shì dēng gāo wàng yuǎn yī lǎn wú yú zhī dìĐây vốn phải là nơi thế đất cao, tầm nhìn xa.

花大价钱供养
HSK 7
0:03s
huā dà jià qián gòng yǎngdốc tiền cúng dường,

看来这徐公 不是什么简单的江湖骗子
HSK 3
0:03s
kàn lái zhè xú gōng bú shì shén me jiǎn dān de jiāng hú piàn zixem ra gã Từ công này không đơn giản là thầy bói lừa đảo.

今夜的问天大典 可见分晓
HSK 5
0:03s
jīn yè de wèn tiān dà diǎn kě jiàn fēn xiǎoĐến lễ Vấn Thiên đêm nay là sẽ rõ ràng thôi.

法铃怎么悬在空中了? 是啊 怎么回事儿啊?
HSK 7
0:03s
fǎ líng zěn me xuán zài kōng zhōng le ? shì a zěn me huí shì ér a ?Sao chuông phép lại lơ lửng trên không? Chuyện gì vậy?

- 他头怎么没了? - 头没了
HSK 2
0:03s
- tā tóu zěn me méi le ? - tóu méi le- Sao lại mất đầu rồi? - Mất đầu rồi.

这…这徐公还真有点本事啊 这徐道隐
HSK 7
0:03s
zhè … zhè xú gōng hái zhēn yǒu diǎn běn shì a zhè xú dào yǐnGã… gã Từ công quả là có chút tài nghệ đấy. Từ Đạo Ẩn đi đâu để hỏi trời rồi?

四位贵客 请先稍回去休息 让开
HSK 4
0:03s
sì wèi guì kè qǐng xiān shāo huí qù xiū xī ràng kāiMời bốn vị khách quý trở về nghỉ đã. Tránh ra.

但刚刚在法坛 众目睽睽之下 并无刀刃
HSK 4
0:03s
dàn gāng gāng zài fǎ tán zhòng mù kuí kuí zhī xià bìng wú dāo rènNhưng ban nãy trên pháp đàn, trước mắt bao người thì đâu có lưỡi dao nào.

是人头 太史丞别看
HSK 7
0:03s
shì rén tóu tài shǐ chéng bié kànCó đầu người. Thái sử thừa đừng nhìn.

徐公可有得罪过什么人?
HSK 7
0:03s
xú gōng kě yǒu dé zuì guò shén me rén ?Từ công có từng đắc tội ai không?

县主在说什么?我不懂
HSK 2
0:03s
xiàn zhǔ zài shuō shén me ? wǒ bù dǒngHuyện chúa đang nói gì thế? Ta không hiểu.

留着骗你那些花了钱的香客 你再撒谎
HSK 7
0:03s
liú zhe piàn nǐ nà xiē huā le qián de xiāng kè nǐ zài sā huǎngđể lừa đám tín đồ đã bỏ tiền ra đi. Bà còn nói dối

我就送你和这死鬼一起去见上仙
HSK 2
0:03s
wǒ jiù sòng nǐ hé zhè sǐ guǐ yì qǐ qù jiàn shàng xiānlà ta tiễn đi gặp tiên cùng nạn nhân đấy.

不过是徐道隐 表演身首分离时候的替身罢了
HSK 7
0:03s
bù guò shì xú dào yǐn biǎo yǎn shēn shǒu fēn lí shí hòu de tì shēn bà leChẳng qua là người thay thế Từ Đạo Ẩn diễn cảnh đầu lìa thân.