Cách dùng "糟了 出事儿了" (zāo le chū shì ér le) trong hội thoại tiếng Trung
糟了 出事儿了
- Không hay rồi. - Có chuyện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
25:18
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 动了 还活着 | dòng le hái huó zhe | Cử động rồi, vẫn còn sống. |
| 2▶ | 糟了 出事儿了 | zāo le chū shì ér le | - Không hay rồi. - Có chuyện rồi. |
| 3 | 各位宾客不要慌 各位宾客 各位宾客听我说 | gè wèi bīn kè bú yào huāng gè wèi bīn kè gè wèi bīn kè tīng wǒ shuō | Các vị khách quý đừng hoảng loạn. Các vị! Các vị nghe ta nói. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
- shòu dào jīng xià yīng gāi ràng chǎn fù xiū yǎng ān tāi - kuài leSản phụ hoảng sợ - thì nên tĩnh dưỡng an thai. - Sắp rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn běn méi yǒu zài yì guò liǔ ér de sǐ huóTa thấy bà không hề để tâm mạng sống của Liễu Nhi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo yǒu bù shèn biàn huì lìng chǎn fù liú xiě bù zhǐhễ bất cẩn sẽ khiến sản phụ chảy máu ồ ạt.

HSK 7
0:03s
wǒ zěn bù zhī zhè tuō huā jiān bù kě làn yòng ?Dĩ nhiên ta biết không thể lạm dụng thoát hoa tiên.

HSK 6
0:03s
nà wèi hé yào zài fàn cài lǐ gěi wǒ men xià dú ?tại sao lại trộn độc trong thức ăn của bọn ta?

HSK 6
0:03s
dà kě yǐ jiāng nà fàn cài sòng qù yá mén jiǎn yànthì cứ mang thức ăn đến nha môn kiểm tra.

HSK 5
0:03s
hái néng liǎn bù hóng xīn bú tiào dì lěng jìng yìng duìmà vẫn đối đáp tỉnh bơ, không hề lo lắng.

HSK 6
0:03s
zhè shí bā fǎn de pèi wǔ suàn shì bèi nǐ wán míng bái leBà nắm rõ các món kị nhau nhỉ.

HSK 4
0:03s
zhǐ kě xī nǐ bù zhī wǒ gēn gāo rén xué guòChỉ tiếc là bà đâu hay từng có cao nhân chỉ dạy ta.

HSK 7
0:03s
shí wù xiāng kè zhè zhāo tā bǐ nǐ wán dé língTrò lợi dụng đồ ăn xung khắc, cô ấy còn giỏi hơn bà.

