Cách dùng "我的定位是个美食博主" (wǒ de dìng wèi shì gè měi shí bó zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我的定位是个美食博主
Định vị của em là blogger ẩm thực.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:16
wǒ我
tiào跳
gè个
wǔ舞
quán全
dōu都
zǒu走
guāng光
le了
“Em nhảy một điệu đã đi hết rồi.”
LINE 0209:19
PLAYING SCENEwǒ我
de的
dìng定
wèi位
shì是
gè个
měi美
shí食
bó博
zhǔ主
“Định vị của em là blogger ẩm thực.”
LINE 0309:21
wǒ我
yǒu有
wǒ我
zì自
jǐ己
de的
“Tôi có ưu thế và sở trường”
Show Information