Cách dùng "会把我的喜好 记在心里的人" (huì bǎ wǒ de xǐ hào jì zài xīn lǐ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
会把我的喜好 记在心里的人
(chịu ghi nhớ) (sở thích của con.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
24:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是愿意蹲下来听我说话 | shì yuàn yì dūn xià lái tīng wǒ shuō huà | (mà là người chịu ngồi xuống nghe con nói,) |
| 2▶ | 会把我的喜好 记在心里的人 | huì bǎ wǒ de xǐ hào jì zài xīn lǐ de rén | (chịu ghi nhớ) (sở thích của con.) |
| 3 | 母亲 | mǔ qīn | (Mẫu thân,) |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
guān yuán lì gōng qí qī cái dé fēng gào mìngquan viên lập công thì thê tử mới được phong cáo mệnh,

HSK 5
0:03s
hái hǎo yǒu nǐ bāng wǒ bǎ zhè guān chāi xià lái huàn le gè tóu fāCũng may có ngươi giúp ta tháo nó xuống, đổi kiểu tóc khác,

HSK 7
0:03s
bù zhī dào zěn me le wǒ zhè xīn lǐ yì zhí jué de hěn huāngKhông biết vì sao, trong lòng ta vẫn rất hoang mang.

HSK 4
0:03s
wǒ yà gēn ér jiù méi kàn jiù jué de nà piàn bái huā huā denên không dám nhìn, chỉ thấy trắng xóa thôi.

HSK 6
0:03s














