Cách dùng "每天忙得焦头烂额的" (měi tiān máng dé jiāo tóu làn é de) trong hội thoại tiếng Trung
每天忙得焦头烂额的
Ngày nào cũng bận tối mắt tối mũi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:18
zài在
wài外
miàn面
zì自
jǐ己
kāi开
le了
yí一
gè个
kè课
wài外
péi培
xùn训
“ra ngoài tự mở một trung tâm dạy thêm.”
LINE 0222:20
PLAYING SCENEměi每
tiān天
máng忙
dé得
jiāo焦
tóu头
làn烂
é额
de的
“Ngày nào cũng bận tối mắt tối mũi,”
LINE 0322:23
nǎ哪
yǒu有
shí时
jiān间
zhǎo找
duì对
xiàng象
a啊
“lấy đâu ra thời gian tìm đối tượng.”
Show Information