Cách dùng "都杀了 一个不留" (dōu shā le yí gè bù liú) trong hội thoại tiếng Trung
都杀了 一个不留
dōu shā le yí gè bù liú
Giết hết đi, không để ai sống sót.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
47:42
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太多了呀 | tài duō le ya | quá nhiều. |
| 2▶ | 都杀了 一个不留 | dōu shā le yí gè bù liú | Giết hết đi, không để ai sống sót. |
| 3 | 是 殿下 | shì diàn xià | Vâng, thưa điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ què jiǎ chuán shèng zhǐ zhí jiē miè wǒ mǎn ménông lại truyền thánh chỉ giả thảm sát cả nhà ta.

HSK 7
0:03s
nǐ yǎn jiàn shì qíng bài lù bù xī jiāng chuán lìng de nèi shì shā sǐÔng thấy sự việc bại lộ, đang tâm giết nội thị truyền lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yě bù bì zhè me liǎng bài jù shāngthì hai ta cũng đâu đến nỗi phải tương tàn thế này.

HSK 5
0:03s
wǒ men běn lái kě yǐ xiàng yī jiā rén yī yàng qīnvốn dĩ chúng ta có thể thân thiết như người nhà.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng shā nǐ yīn wèi yǒu cháo jú yào píng wěnta không thể giết ông vì phải giữ ổn định triều chính.












