Cách dùng "可我也有我要做的" (kě wǒ yě yǒu wǒ yào zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
可我也有我要做的
nhưng ta cũng có việc ta phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要做的事情已经做完了 | nǐ yào zuò de shì qíng yǐ jīng zuò wán le | Con đã làm xong việc con muốn làm, |
| 2▶ | 可我也有我要做的 | kě wǒ yě yǒu wǒ yào zuò de | nhưng ta cũng có việc ta phải làm. |
| 3 | 圣上需要一个淑妃 | shèng shàng xū yào yí gè shū fēi | Thánh thượng cần có một Thục phi, |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 6 of 10)
HSK 5
0:03s
zuì hòu què fā xiàn nǐ zhàn zài guī zé zhī shàngcuối cùng lại phát hiện ông đứng trên quy tắc.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ wěn zuò gāo tái pǒ dé shèng xīnÔng nghĩ ông đã ngồi vững trên cao, được vua ưu ái.

HSK 6
0:03s
nà wǒ jiù gěi shèng shàng yí gè shā nǐ de lǐ yóuVậy thì ta sẽ cho Thánh thượng một lí do để giết ông.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè cì de shì nǐ bàn dé bù cuò gāi shǎngChuyện lần này con làm rất tốt, đáng được thưởng.

HSK 4
0:03s
dàn shì zhèn de shǎng cì yě wú fǎ sòng dào nǐ xīn lǐNhưng phần thưởng của trẫm cũng không thể đúng ý con.

HSK 5
0:03s
nǐ zhēn bǎ nèi yè jú dàng chéng nǐ chá sī àn de gōng jù leCon thật sự coi Nội Yết Cục là công cụ để con điều tra án riêng, muốn phủi tay không làm nữa à?

HSK 6
0:03s
néng dà bái yú tiān xià de yòu yǒu jǐ gè ?thì cũng mấy khi được phơi bày trước thiên hạ?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài bèi hòu gǎo de xiǎo dòng zuò zhēn yǐ wéi zhèn bù zhī dào ?con nghĩ trẫm không biết chiêu trò con âm thầm bày ra à?








