Cách dùng "可我也有我要做的" (kě wǒ yě yǒu wǒ yào zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
可我也有我要做的
nhưng ta cũng có việc ta phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要做的事情已经做完了 | nǐ yào zuò de shì qíng yǐ jīng zuò wán le | Con đã làm xong việc con muốn làm, |
| 2▶ | 可我也有我要做的 | kě wǒ yě yǒu wǒ yào zuò de | nhưng ta cũng có việc ta phải làm. |
| 3 | 圣上需要一个淑妃 | shèng shàng xū yào yí gè shū fēi | Thánh thượng cần có một Thục phi, |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào rú guǒ bú shì wèi le shèng shàngTa không biết nếu không sống vì Thánh thượng,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
- jǐn yán shèn xíng - bù kě yǔ nú bì dǎ nào a- Cử chỉ nói năng này! - Đừng trêu nô tài nữa mà!

HSK 1
0:03s
- xiàn zhǔ - shuí shì xiàn zhǔ ? bú yào dǎ le- Huyện chúa. - Ai là huyện chúa? Đừng đánh nữa mà!

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí yào chī sū shān a ? ràng wǒ yī dùn hǎo zhǎorốt cuộc là ai muốn ăn đá bào? Làm ta kiếm mãi.

HSK 6
0:03s
zǒu bù shāo le chū gōng dài nǐ chī miàn jiǎn qù zhēn de ma ?Đi, không đun nữa, xuất cung đưa đệ đi ăn bánh rán. Thật sao?













