Cách dùng "你们谁都不能动我" (nǐ men shéi dōu bù néng dòng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你们谁都不能动我
nǐ men shéi dōu bù néng dòng wǒ
các người không được động vào ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:22
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我要去见圣上 没有圣上的旨意 | wǒ yào qù jiàn shèng shàng méi yǒu shèng shàng de zhǐ yì | Ta phải gặp Thánh thượng. Không có ý chỉ của Thánh thượng, |
| 2▶ | 你们谁都不能动我 | nǐ men shéi dōu bù néng dòng wǒ | các người không được động vào ta. |
| 3 | 你去见圣上 你要说什么呢? | nǐ qù jiàn shèng shàng nǐ yào shuō shén me ne ? | Gặp Thánh thượng thì ông định nói gì? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s
xiǎo máo zéi yǐ sǐ nǐ hái yǒu shén me bù fàng xīn de ?Tên trộm vặt đã chết rồi, còn có gì mà ngươi không yên tâm?

HSK 7
0:03s
nán dào yào bǎ gǒu kāi cháng pò dù nǐ cái ān xīn ?Lẽ nào phải mổ bụng chó ra thì ngươi mới yên tâm?

HSK 7
0:03s
bǎo tā zhōu quán ràng tā bǎ zuì xíng yī yī jiāo dài qīng chǔĐưa thúc ấy về Nội Yết Cục, bảo vệ cẩn thận, bắt thúc ấy phải khai rõ từng tội trạng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn tài shǐ chéng ba tā děng nǐ hěn jiǔ leMau đi thăm thái sử thừa đi, ngài ấy đã đợi người lâu lắm rồi.

HSK 4
0:03s
xīn kǔ tài shǐ chéng le píng bái shòu le xǔ duō kǔcực cho thái sử thừa rồi, không dưng phải chịu bao khổ sở.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán jiāng zhǐ jiān rèn liú gěi wǒ biàn shì xī wàng wǒ néng tuō shēnNàng để lưỡi dao kẹp cho ta vì mong ta có thể thoát thân, giúp nàng làm một việc.

HSK 3
0:03s










