Cách dùng "你们谁都不能动我" (nǐ men shéi dōu bù néng dòng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你们谁都不能动我
các người không được động vào ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:22
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我要去见圣上 没有圣上的旨意 | wǒ yào qù jiàn shèng shàng méi yǒu shèng shàng de zhǐ yì | Ta phải gặp Thánh thượng. Không có ý chỉ của Thánh thượng, |
| 2▶ | 你们谁都不能动我 | nǐ men shéi dōu bù néng dòng wǒ | các người không được động vào ta. |
| 3 | 你去见圣上 你要说什么呢? | nǐ qù jiàn shèng shàng nǐ yào shuō shén me ne ? | Gặp Thánh thượng thì ông định nói gì? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
zǒu gēn wǒ men qù jiǔ lóu chī hǎo chī deĐi thôi, theo bọn ta đến tửu lâu ăn gì đó ngon đi.

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn deYên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu.

HSK 6
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - shàng yuán jié ma- Sao chàng lại tới đây? - Tết Nguyên Tiêu mà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
ā niáng jīn rì guò jié jiù bú yào zài kǎo wǒ leMẹ, hôm nay là ngày lễ mà, người đừng kiểm tra bài con nữa.

HSK 2
0:03s













