Cách dùng "你又何须为了他们而活?" (nǐ yòu hé xū wèi le tā men ér huó ?) trong hội thoại tiếng Trung
你又何须为了他们而活?
người cần gì phải sống vì họ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:27
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可圣上和崔家不曾真正顾及过你 | kě shèng shàng hé cuī jiā bù céng zhēn zhèng gù jí guò nǐ | Nhưng Thánh thượng và Thôi gia chưa từng thực sự nghĩ cho người, |
| 2▶ | 你又何须为了他们而活? | nǐ yòu hé xū wèi le tā men ér huó ? | người cần gì phải sống vì họ? |
| 3 | 佩仪 我不像你 | pèi yí wǒ bù xiàng nǐ | Bội Nghi, ta không giống con. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
zǒu gēn wǒ men qù jiǔ lóu chī hǎo chī deĐi thôi, theo bọn ta đến tửu lâu ăn gì đó ngon đi.

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn deYên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu.

HSK 6
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - shàng yuán jié ma- Sao chàng lại tới đây? - Tết Nguyên Tiêu mà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
ā niáng jīn rì guò jié jiù bú yào zài kǎo wǒ leMẹ, hôm nay là ngày lễ mà, người đừng kiểm tra bài con nữa.

HSK 2
0:03s













