Cách dùng "娘子有自己的名字" (niáng zǐ yǒu zì jǐ de míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
娘子有自己的名字
nương nương có tên của mình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
29:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 瑶锋玉芝 磊磊落落 | yáo fēng yù zhī lěi lěi luò luò | Cốt cách như ngọc, ngay thẳng đường hoàng, |
| 2▶ | 娘子有自己的名字 | niáng zǐ yǒu zì jǐ de míng zì | nương nương có tên của mình, |
| 3 | 你不必再是淑妃 | nǐ bù bì zài shì shū fēi | người không cần làm Thục phi nữa, |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào rú guǒ bú shì wèi le shèng shàngTa không biết nếu không sống vì Thánh thượng,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
- jǐn yán shèn xíng - bù kě yǔ nú bì dǎ nào a- Cử chỉ nói năng này! - Đừng trêu nô tài nữa mà!

HSK 1
0:03s
- xiàn zhǔ - shuí shì xiàn zhǔ ? bú yào dǎ le- Huyện chúa. - Ai là huyện chúa? Đừng đánh nữa mà!

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí yào chī sū shān a ? ràng wǒ yī dùn hǎo zhǎorốt cuộc là ai muốn ăn đá bào? Làm ta kiếm mãi.

HSK 6
0:03s
zǒu bù shāo le chū gōng dài nǐ chī miàn jiǎn qù zhēn de ma ?Đi, không đun nữa, xuất cung đưa đệ đi ăn bánh rán. Thật sao?













