Cách dùng "若非圣上的袒护" (ruò fēi shèng shàng de tǎn hù) trong hội thoại tiếng Trung
若非圣上的袒护
Có sự bao che của người,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
26:47
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但圣上还是要保他 | dàn shèng shàng hái shì yào bǎo tā | nhưng vẫn muốn bảo vệ ông ta. |
| 2▶ | 若非圣上的袒护 | ruò fēi shèng shàng de tǎn hù | Có sự bao che của người, |
| 3 | 我何须到今日才为端王府讨回公道? | wǒ hé xū dào jīn rì cái wèi duān wáng fǔ tǎo huí gōng dào ? | nên đến nay con mới đòi được công lí cho Đoan Vương Phủ. |
