Cách dùng "若非圣上的袒护" (ruò fēi shèng shàng de tǎn hù) trong hội thoại tiếng Trung

ruòfēishèngshàngdetǎn

Có sự bao che của người,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
26:47
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但圣上还是要保他dàn shèng shàng hái shì yào bǎo tānhưng vẫn muốn bảo vệ ông ta.
2若非圣上的袒护ruò fēi shèng shàng de tǎn hùCó sự bao che của người,
3我何须到今日才为端王府讨回公道?wǒ hé xū dào jīn rì cái wèi duān wáng fǔ tǎo huí gōng dào ?nên đến nay con mới đòi được công lí cho Đoan Vương Phủ.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 10 of 10)
都杀了 一个不留
HSK 6
0:03s
dōu shā le yí gè bù liúGiết hết đi, không để ai sống sót.