Cách dùng "杀了我 端王岂不绝户了?" (shā le wǒ duān wáng qǐ bù jué hù le ?) trong hội thoại tiếng Trung
杀了我 端王岂不绝户了?
Giết ta, chẳng phải Đoan vương sẽ tuyệt hậu ư?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
1:49
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好个忠心的部下 连唯一的孤女都要杀 | hǎo gè zhōng xīn de bù xià lián wéi yī de gū nǚ dōu yào shā | Đúng là một thuộc hạ trung thành, định giết cả đứa con gái duy nhất còn sót lại. |
| 2▶ | 杀了我 端王岂不绝户了? | shā le wǒ duān wáng qǐ bù jué hù le ? | Giết ta, chẳng phải Đoan vương sẽ tuyệt hậu ư? |
| 3 | 我就不该轻信于你 | wǒ jiù bù gāi qīng xìn yú nǐ | Ta không nên dễ dàng tin người như vậy. |
