Cách dùng "上元节已经过去了?" (shàng yuán jié yǐ jīng guò qù le ?) trong hội thoại tiếng Trung
上元节已经过去了?
Tết Nguyên Tiêu đã qua rồi sao?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
34:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是啊 上元节已经过去了 | shì a shàng yuán jié yǐ jīng guò qù le | Đúng vậy, tết Nguyên Tiêu đã qua rồi. |
| 2▶ | 上元节已经过去了? | shàng yuán jié yǐ jīng guò qù le ? | Tết Nguyên Tiêu đã qua rồi sao? |
| 3 | 阿耶和阿娘告诉我 | ā yé hé ā niáng gào sù wǒ | Cha mẹ nói với ta rằng |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ què jiǎ chuán shèng zhǐ zhí jiē miè wǒ mǎn ménông lại truyền thánh chỉ giả thảm sát cả nhà ta.

HSK 7
0:03s
nǐ yǎn jiàn shì qíng bài lù bù xī jiāng chuán lìng de nèi shì shā sǐÔng thấy sự việc bại lộ, đang tâm giết nội thị truyền lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yě bù bì zhè me liǎng bài jù shāngthì hai ta cũng đâu đến nỗi phải tương tàn thế này.

HSK 5
0:03s
wǒ men běn lái kě yǐ xiàng yī jiā rén yī yàng qīnvốn dĩ chúng ta có thể thân thiết như người nhà.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng shā nǐ yīn wèi yǒu cháo jú yào píng wěnta không thể giết ông vì phải giữ ổn định triều chính.












