Cách dùng "是端王逼我的" (shì duān wáng bī wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
是端王逼我的
shì duān wáng bī wǒ de
Đoan vương đã ép ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
19:09
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是他逼我的 | shì tā bī wǒ de | Tại hắn đã ép ta, |
| 2▶ | 是端王逼我的 | shì duān wáng bī wǒ de | Đoan vương đã ép ta. |
| 3 | 我屡屡对他示好 他处处与我作对 | wǒ lǚ lǚ duì tā shì hǎo tā chǔ chù yǔ wǒ zuò duì | Ta liên tục tỏ thiện chí với hắn, hắn lại luôn chống lại ta. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu suǒ yǐ zhàng 、 rú rì zhōng tiān zhī shíKhi ông có chỗ dựa, quyền uy đạt đến đỉnh điểm,

HSK 7
0:03s
rú jīn nǐ shī le shèng xīn ( qìng zhú nán shū tè cì sǐ zhǔ zhě shī xíng )Giờ đây ông đã mất lòng vua. BAN CHẾT

HSK 1
0:03s
wǒ yào qù jiàn shèng shàng méi yǒu shèng shàng de zhǐ yìTa phải gặp Thánh thượng. Không có ý chỉ của Thánh thượng,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bài nǐ suǒ cì zhè xiē dōu shì wǒ fǎn fù jīng lì deNhờ ông, ta phải nếm những cảm giác đó hết lần này đến lần khác.

HSK 7
0:03s
shèng shàng méi yǒu chū shǒu gān yù rú jīn nǐ xiǎng yào gōng dàoThánh thượng không ra tay can dự, giờ ông là cái thá gì

HSK 6
0:03s
nǐ zhàn zài yī rén zhī xià wàn rén zhī shàng pì nì zhòng rén de shí hòuKhi ông đứng dưới một người, trên vạn người, ngạo nghễ nhìn đời,

HSK 7
0:03s
nǐ huì jué de shùn nǐ zhě chāng nì nǐ zhě wángÔng sẽ nghĩ kẻ xuôi theo ông thì phất, kẻ trái ý ông thì chết,

HSK 4
0:03s
nǐ bú huì jué de zì jǐ néng yǒng yuǎn bù sǐ ba ?Đừng bảo ông cho rằng mình có thể bất tử đấy nhé?










