Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "说你的冤枉和委屈" (shuō nǐ de yuān wǎng hé wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung

说你的冤枉和委屈

shuō nǐ de yuān wǎng hé wěi qū

Nói ra sự oan uổng, ấm ức của ông,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:36
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你去见圣上 你要说什么呢?nǐ qù jiàn shèng shàng nǐ yào shuō shén me ne ?Gặp Thánh thượng thì ông định nói gì?
2说你的冤枉和委屈shuō nǐ de yuān wǎng hé wěi qūNói ra sự oan uổng, ấm ức của ông,
3说你的苦楚和不甘shuō nǐ de kǔ chǔ hé bù gānnói ra nỗi đau đớn, bất mãn của ông?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 2 of 10)
- 这… - 刚好也让我看看
HSK 5
0:03s
- zhè … - gāng hǎo yě ràng wǒ kàn kàn- Chuyện này… - Vừa hay để ta xem thử
小毛贼已死 你还有什么不放心的?
HSK 4
0:03s
xiǎo máo zéi yǐ sǐ nǐ hái yǒu shén me bù fàng xīn de ?Tên trộm vặt đã chết rồi, còn có gì mà ngươi không yên tâm?
难道要把狗开肠破肚你才安心?
HSK 7
0:03s
nán dào yào bǎ gǒu kāi cháng pò dù nǐ cái ān xīn ?Lẽ nào phải mổ bụng chó ra thì ngươi mới yên tâm?
这天变得可真快呀
HSK 5
0:03s
zhè tiān biàn dé kě zhēn kuài yaThời thế đổi thay nhanh thật đấy.
怎么 认识?
HSK 1
0:03s
zěn me rèn shí ?Sao thế? Quen biết à?
前天还与我共商大计
HSK 4
0:03s
qián tiān hái yǔ wǒ gòng shāng dà jìHôm trước còn cùng ta bàn mưu tính kế,
今日就要置我于死地
HSK 7
0:03s
jīn rì jiù yào zhì wǒ yú sǐ dìhôm nay đã muốn dồn ta vào chỗ chết.
保他周全 让他把罪行一一交代清楚
HSK 7
0:03s
bǎo tā zhōu quán ràng tā bǎ zuì xíng yī yī jiāo dài qīng chǔĐưa thúc ấy về Nội Yết Cục, bảo vệ cẩn thận, bắt thúc ấy phải khai rõ từng tội trạng.
我知道老大肯定有自己的安排
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào lǎo dà kěn dìng yǒu zì jǐ de ān páiTa biết thủ lĩnh ắt có kế hoạch riêng.
你快去看看太史丞吧 他等你很久了
HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn tài shǐ chéng ba tā děng nǐ hěn jiǔ leMau đi thăm thái sử thừa đi, ngài ấy đã đợi người lâu lắm rồi.
辛苦太史丞了 平白受了许多苦
HSK 4
0:03s
xīn kǔ tài shǐ chéng le píng bái shòu le xǔ duō kǔcực cho thái sử thừa rồi, không dưng phải chịu bao khổ sở.
都怪我 不该把你卷进来
HSK 6
0:03s
dōu guài wǒ bù gāi bǎ nǐ juǎn jìn láiLà tại ta, ta không nên kéo chàng vào chuyện này.
你既然将指间刃留给我 便是希望我能脱身
HSK 7
0:03s
nǐ jì rán jiāng zhǐ jiān rèn liú gěi wǒ biàn shì xī wàng wǒ néng tuō shēnNàng để lưỡi dao kẹp cho ta vì mong ta có thể thoát thân, giúp nàng làm một việc.
知我者 莫若君
HSK 4
0:03s
zhī wǒ zhě mò ruò jūnKhông ai hiểu ta hơn chàng.
但有一事我不明白 什么?
HSK 3
0:03s
dàn yǒu yī shì wǒ bù míng bái shén me ?Nhưng có một chuyện ta không hiểu. Chuyện gì?
烟火 你是如何做到的?
HSK 7
0:03s
yān huǒ nǐ shì rú hé zuò dào de ?Pháo hoa. Sao nàng làm được vậy?
陈洛对我始终有所保留
HSK 5
0:03s
chén luò duì wǒ shǐ zhōng yǒu suǒ bǎo liúTrần Lạc vẫn luôn dè chừng ta,
与其阻止 不如将计就计
HSK 6
0:03s
yǔ qí zǔ zhǐ bù rú jiāng jì jiù jìThay vì ngăn cản, chi bằng tương kế tựu kế,
穿得这么喜庆
HSK 7
0:03s
chuān dé zhè me xǐ qìngĂn vận rực rỡ tươi tắn quá nhỉ,
如果我没记错的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ méi jì cuò de huàNếu ta nhớ không lầm