Cách dùng "说你的冤枉和委屈" (shuō nǐ de yuān wǎng hé wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung

shuōdeyuānwǎngwěi

Nói ra sự oan uổng, ấm ức của ông,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:36
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你去见圣上 你要说什么呢?nǐ qù jiàn shèng shàng nǐ yào shuō shén me ne ?Gặp Thánh thượng thì ông định nói gì?
2说你的冤枉和委屈shuō nǐ de yuān wǎng hé wěi qūNói ra sự oan uổng, ấm ức của ông,
3说你的苦楚和不甘shuō nǐ de kǔ chǔ hé bù gānnói ra nỗi đau đớn, bất mãn của ông?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 6 of 10)
那我就让朝廷忌惮你
HSK 1
0:03s
nà wǒ jiù ràng cháo tíng jì dàn nǐVậy ta sẽ khiến triều đình kiêng dè ông,

你以为你稳坐高台 颇得圣心
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ wěn zuò gāo tái pǒ dé shèng xīnÔng nghĩ ông đã ngồi vững trên cao, được vua ưu ái.

那我就给圣上一个杀你的理由
HSK 6
0:03s
nà wǒ jiù gěi shèng shàng yí gè shā nǐ de lǐ yóuVậy thì ta sẽ cho Thánh thượng một lí do để giết ông.

你站在这世间的规则之上
HSK 7
0:03s
nǐ zhàn zài zhè shì jiān de guī zé zhī shàngông đứng trên mọi quy tắc của thế gian này,

那我就来你的规则里
HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù lái nǐ de guī zé lǐvậy thì ta sẽ dùng quy tắc của ông

这次的事你办得不错 该赏
HSK 5
0:03s
zhè cì de shì nǐ bàn dé bù cuò gāi shǎngChuyện lần này con làm rất tốt, đáng được thưởng.

但是朕的赏赐也无法送到你心里
HSK 4
0:03s
dàn shì zhèn de shǎng cì yě wú fǎ sòng dào nǐ xīn lǐNhưng phần thưởng của trẫm cũng không thể đúng ý con.

想要什么?你自己说吧
HSK 2
0:03s
xiǎng yào shén me ? nǐ zì jǐ shuō baCon muốn gì thì tự nói đi.

雷霆雨露皆是天恩
HSK 7
0:03s
léi tíng yǔ lù jiē shì tiān ēnThánh thượng ban gì cũng là ơn trời,

你是难堪此任呢
HSK 7
0:03s
nǐ shì nán kān cǐ rèn neCon khó đảm đương trọng trách này

还是不想堪此任?
HSK 7
0:03s
hái shì bù xiǎng kān cǐ rèn ?hay không muốn đảm đương?

你真把内谒局当成你查私案的工具了
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn bǎ nèi yè jú dàng chéng nǐ chá sī àn de gōng jù leCon thật sự coi Nội Yết Cục là công cụ để con điều tra án riêng, muốn phủi tay không làm nữa à?

佩仪 只是觉得惭愧
HSK 7
0:03s
pèi yí zhǐ shì jué de cán kuìBội Nghi chỉ cảm thấy hổ thẹn,

能大白于天下的又有几个?
HSK 6
0:03s
néng dà bái yú tiān xià de yòu yǒu jǐ gè ?thì cũng mấy khi được phơi bày trước thiên hạ?

我依法查案 依律断案
HSK 7
0:03s
wǒ yī fǎ chá àn yī lǜ duàn ànCon điều tra theo luật, kết án theo luật,

法非不责众 法只不责天
HSK 7
0:03s
fǎ fēi bù zé zhòng fǎ zhǐ bù zé tiānLuật không chừa dân chúng, luật chỉ chừa bề trên.

你在指责朕徇私枉法
HSK 6
0:03s
nǐ zài zhǐ zé zhèn xùn sī wǎng fǎCon chỉ trích trẫm thiên tư, coi thường phép nước ư?

你在背后搞的小动作 真以为朕不知道?
HSK 5
0:03s
nǐ zài bèi hòu gǎo de xiǎo dòng zuò zhēn yǐ wéi zhèn bù zhī dào ?con nghĩ trẫm không biết chiêu trò con âm thầm bày ra à?

但圣上还是要保他
HSK 5
0:03s
dàn shèng shàng hái shì yào bǎo tānhưng vẫn muốn bảo vệ ông ta.

若非圣上的袒护
HSK 1
0:03s
ruò fēi shèng shàng de tǎn hùCó sự bao che của người,