Cách dùng "希望你在那边" (xī wàng nǐ zài nà biān) trong hội thoại tiếng Trung

wàngzàibiān

Hi vọng người ở trên trời cao,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
38:38
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1又是一年上元节了yòu shì yī nián shàng yuán jié leLại một mùa Nguyên Tiêu đến nữa rồi.
2希望你在那边xī wàng nǐ zài nà biānHi vọng người ở trên trời cao,
3一切都好yī qiè dōu hǎomọi sự đều tốt đẹp.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 8 of 10)
可圣上和崔家不曾真正顾及过你
HSK 7
0:03s
kě shèng shàng hé cuī jiā bù céng zhēn zhèng gù jí guò nǐNhưng Thánh thượng và Thôi gia chưa từng thực sự nghĩ cho người,

你又何须为了他们而活?
HSK 4
0:03s
nǐ yòu hé xū wèi le tā men ér huó ?người cần gì phải sống vì họ?

佩仪 我不像你
HSK 3
0:03s
pèi yí wǒ bù xiàng nǐBội Nghi, ta không giống con.

我不知道 如果不是为了圣上
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào rú guǒ bú shì wèi le shèng shàngTa không biết nếu không sống vì Thánh thượng,

我还能为谁而活
HSK 4
0:03s
wǒ hái néng wèi shuí ér huóta còn có thể sống vì ai đây?

我早就只是淑妃
HSK 3
0:03s
wǒ zǎo jiù zhǐ shì shū fēiTừ lâu ta đã chỉ còn là Thục phi,

好好活着
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo huó zhesống thật tốt nhé.

就此拜别
HSK 7
0:03s
jiù cǐ bài biéthần xin cáo biệt từ đây.

谢圣上
HSK 1
0:03s
xiè shèng shàngTạ ơn Thánh thượng.

萧…萧怀瑾 你胆子大了
HSK 1
0:03s
xiāo … xiāo huái jǐn nǐ dǎn zi dà leTiêu… Tiêu Hoài Cẩn, chàng to gan thật đấy!

你胆子变大了你
HSK 3
0:03s
nǐ dǎn zi biàn dà le nǐChàng to gan lắm!

- 谨言慎行 - 不可与奴婢打闹啊
HSK 4
0:03s
- jǐn yán shèn xíng - bù kě yǔ nú bì dǎ nào a- Cử chỉ nói năng này! - Đừng trêu nô tài nữa mà!

- 县主 - 谁是县主? 不要打了
HSK 1
0:03s
- xiàn zhǔ - shuí shì xiàn zhǔ ? bú yào dǎ le- Huyện chúa. - Ai là huyện chúa? Đừng đánh nữa mà!

为什么要摘我的兔子灯?
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào zhāi wǒ de tù zi dēng ?Sao lại gỡ đèn thỏ của ta xuống?

上元节已经过去了?
HSK 2
0:03s
shàng yuán jié yǐ jīng guò qù le ?Tết Nguyên Tiêu đã qua rồi sao?

敬老大
HSK 7
0:03s
jìng lǎo dà- Mời thủ lĩnh! - Mời thủ lĩnh!

再叫一声 再叫一声
HSK 3
0:03s
zài jiào yī shēng zài jiào yī shēngHô nữa xem. Hô nữa xem nào.

到底是谁要吃酥山啊? 让我一顿好找
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí yào chī sū shān a ? ràng wǒ yī dùn hǎo zhǎorốt cuộc là ai muốn ăn đá bào? Làm ta kiếm mãi.

岚儿 这都第几锅了?
HSK 1
0:03s
lán ér zhè dōu dì jǐ guō le ?Lam Nhi, nồi thứ mấy rồi hả?

学医也不好学
HSK 6
0:03s
xué yī yě bù hǎo xuéhọc y cũng chẳng dễ gì.