Cách dùng "学医也不好学" (xué yī yě bù hǎo xué) trong hội thoại tiếng Trung

xuéhǎoxué

học y cũng chẳng dễ gì.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
38:06
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1再这么烧下去 我月钱就扣没了 习武不好学zài zhè me shāo xià qù wǒ yuè qián jiù kòu méi le xí wǔ bù hǎo xuéCứ đun tiếp thế, bổng lộc của ta bị trừ sạch mất. Học võ đã không dễ,
2学医也不好学xué yī yě bù hǎo xuéhọc y cũng chẳng dễ gì.
3走 不烧了 出宫带你吃面茧去 真的吗?zǒu bù shāo le chū gōng dài nǐ chī miàn jiǎn qù zhēn de ma ?Đi, không đun nữa, xuất cung đưa đệ đi ăn bánh rán. Thật sao?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 7 of 10)
若非圣上的袒护
HSK 1
0:03s
ruò fēi shèng shàng de tǎn hùCó sự bao che của người,

我何须到今日才为端王府讨回公道?
HSK 7
0:03s
wǒ hé xū dào jīn rì cái wèi duān wáng fǔ tǎo huí gōng dào ?nên đến nay con mới đòi được công lí cho Đoan Vương Phủ.

你是想去跟你父母一起团聚吗?
HSK 7
0:03s
nǐ shì xiǎng qù gēn nǐ fù mǔ yì qǐ tuán jù ma ?Con muốn đi đoàn tụ với cha mẹ hả?

怎么会处死端王唯一孤女呢?
HSK 5
0:03s
zěn me huì chǔ sǐ duān wáng wéi yī gū nǚ ne ?sao xử tử con gái duy nhất của Đoan vương được.

也要怜惜自己是位仁德明君
HSK 7
0:03s
yě yào lián xī zì jǐ shì wèi rén dé míng jūnthì cũng phải thương cái danh minh quân nhân đức của mình.

但仍感念圣上
HSK 4
0:03s
dàn réng gǎn niàn shèng shàngnhưng vẫn ghi nhớ ơn dưỡng dục

你都不问我要去哪儿吗?
HSK 1
0:03s
nǐ dōu bù wèn wǒ yào qù nǎ ér ma ?Người không hỏi con muốn đi đâu ư?

娘子 你跟我一起走吧
HSK 2
0:03s
niáng zǐ nǐ gēn wǒ yì qǐ zǒu baNương nương, người đi cùng con đi.

这个地方压得人喘不上气
HSK 7
0:03s
zhè ge dì fāng yā dé rén chuǎn bù shàng qìNơi này ngột ngạt khiến người ta không thở nổi.

这是我安身的地方
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ ān shēn de dì fāngĐây là nơi ta an cư.

只是安身 能安心吗?
HSK 7
0:03s
zhǐ shì ān shēn néng ān xīn ma ?Chỉ an cư thôi, có yên lòng được không?

我是圣上的淑妃
HSK 1
0:03s
wǒ shì shèng shàng de shū fēiTa là Thục phi của Thánh thượng,

这就是圣上给我的家
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì shèng shàng gěi wǒ de jiāđây là nhà mà người ban cho ta.

总是要笑脸相迎
HSK 3
0:03s
zǒng shì yào xiào liǎn xiāng yíngluôn phải tươi cười nghênh đón

这不是为妻者该做的
HSK 4
0:03s
zhè bú shì wèi qī zhě gāi zuò deđâu phải việc một thê tử nên làm.

瑶锋玉芝 磊磊落落
HSK 7
0:03s
yáo fēng yù zhī lěi lěi luò luòCốt cách như ngọc, ngay thẳng đường hoàng,

娘子有自己的名字
HSK 2
0:03s
niáng zǐ yǒu zì jǐ de míng zìnương nương có tên của mình,

你不必再是淑妃
HSK 4
0:03s
nǐ bù bì zài shì shū fēingười không cần làm Thục phi nữa,

已经很久没有人叫我“玉瑶”了
HSK 3
0:03s
yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu rén jiào wǒ “ yù yáo ” leĐã lâu lắm rồi chưa có ai gọi ta là Ngọc Dao.

可我也有我要做的
HSK 3
0:03s
kě wǒ yě yǒu wǒ yào zuò denhưng ta cũng có việc ta phải làm.