Cách dùng "一定会原谅我的" (yí dìng huì yuán liàng wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
一定会原谅我的
yí dìng huì yuán liàng wǒ de
nhất định sẽ tha thứ cho ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 圣上 | shèng shàng | Thánh thượng |
| 2▶ | 一定会原谅我的 | yí dìng huì yuán liàng wǒ de | nhất định sẽ tha thứ cho ta. |
| 3 | 圣上不会杀我 | shèng shàng bú huì shā wǒ | Thánh thượng sẽ không giết ta. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 5 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ yǎn jiàn shì qíng bài lù bù xī jiāng chuán lìng de nèi shì shā sǐÔng thấy sự việc bại lộ, đang tâm giết nội thị truyền lệnh,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yě bù bì zhè me liǎng bài jù shāngthì hai ta cũng đâu đến nỗi phải tương tàn thế này.

HSK 5
0:03s
wǒ men běn lái kě yǐ xiàng yī jiā rén yī yàng qīnvốn dĩ chúng ta có thể thân thiết như người nhà.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng shā nǐ yīn wèi yǒu cháo jú yào píng wěnta không thể giết ông vì phải giữ ổn định triều chính.

HSK 5
0:03s
zuì hòu què fā xiàn nǐ zhàn zài guī zé zhī shàngcuối cùng lại phát hiện ông đứng trên quy tắc.