Cách dùng "与其阻止 不如将计就计" (yǔ qí zǔ zhǐ bù rú jiāng jì jiù jì) trong hội thoại tiếng Trung
与其阻止 不如将计就计
Thay vì ngăn cản, chi bằng tương kế tựu kế,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
10:36
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就发现他在准备烟火了 | nǐ jiù fā xiàn tā zài zhǔn bèi yān huǒ le | Trước yến tiệc, nàng đã phát hiện ông ấy đang chuẩn bị pháo hoa rồi sao? |
| 2▶ | 与其阻止 不如将计就计 | yǔ qí zǔ zhǐ bù rú jiāng jì jiù jì | Thay vì ngăn cản, chi bằng tương kế tựu kế, |
| 3 | 将她凤鸣九天的独舞 换作了龙凤呈祥的祥瑞 | jiāng tā fèng míng jiǔ tiān de dú wǔ huàn zuò le lóng fèng chéng xiáng de xiáng ruì | thay điệu múa Phượng Hót Chín Tầng Trời thành điềm lành Long Phượng Trình Tường. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s
xiǎo máo zéi yǐ sǐ nǐ hái yǒu shén me bù fàng xīn de ?Tên trộm vặt đã chết rồi, còn có gì mà ngươi không yên tâm?

HSK 7
0:03s
nán dào yào bǎ gǒu kāi cháng pò dù nǐ cái ān xīn ?Lẽ nào phải mổ bụng chó ra thì ngươi mới yên tâm?

HSK 7
0:03s
bǎo tā zhōu quán ràng tā bǎ zuì xíng yī yī jiāo dài qīng chǔĐưa thúc ấy về Nội Yết Cục, bảo vệ cẩn thận, bắt thúc ấy phải khai rõ từng tội trạng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn tài shǐ chéng ba tā děng nǐ hěn jiǔ leMau đi thăm thái sử thừa đi, ngài ấy đã đợi người lâu lắm rồi.

HSK 4
0:03s
xīn kǔ tài shǐ chéng le píng bái shòu le xǔ duō kǔcực cho thái sử thừa rồi, không dưng phải chịu bao khổ sở.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán jiāng zhǐ jiān rèn liú gěi wǒ biàn shì xī wàng wǒ néng tuō shēnNàng để lưỡi dao kẹp cho ta vì mong ta có thể thoát thân, giúp nàng làm một việc.

HSK 3
0:03s










