Cách dùng "这不是为妻者该做的" (zhè bú shì wèi qī zhě gāi zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
这不是为妻者该做的
đâu phải việc một thê tử nên làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
29:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 总是要笑脸相迎 | zǒng shì yào xiào liǎn xiāng yíng | luôn phải tươi cười nghênh đón |
| 2▶ | 这不是为妻者该做的 | zhè bú shì wèi qī zhě gāi zuò de | đâu phải việc một thê tử nên làm. |
| 3 | 荣宠和弃绝都在一夕之间 这也不是为妻者应得的 | róng chǒng hé qì jué dōu zài yì xī zhī jiān zhè yě bú shì wèi qī zhě yīng dé de | Ban ân bất ngờ, vứt bỏ chóng vánh cũng đâu phải điều một thê tử đáng chịu. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ què jiǎ chuán shèng zhǐ zhí jiē miè wǒ mǎn ménông lại truyền thánh chỉ giả thảm sát cả nhà ta.

HSK 7
0:03s
nǐ yǎn jiàn shì qíng bài lù bù xī jiāng chuán lìng de nèi shì shā sǐÔng thấy sự việc bại lộ, đang tâm giết nội thị truyền lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yě bù bì zhè me liǎng bài jù shāngthì hai ta cũng đâu đến nỗi phải tương tàn thế này.

HSK 5
0:03s
wǒ men běn lái kě yǐ xiàng yī jiā rén yī yàng qīnvốn dĩ chúng ta có thể thân thiết như người nhà.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng shā nǐ yīn wèi yǒu cháo jú yào píng wěnta không thể giết ông vì phải giữ ổn định triều chính.












