Cách dùng "- 这… - 刚好也让我看看" (- zhè … - gāng hǎo yě ràng wǒ kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
- 这… - 刚好也让我看看
- Chuyện này… - Vừa hay để ta xem thử
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
5:37
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这样 你们把我带回去 我来向他交代 | zhè yàng nǐ men bǎ wǒ dài huí qù wǒ lái xiàng tā jiāo dài | Thế này đi, các ngươi đưa ta về, ta đích thân giải thích với người đó. |
| 2▶ | - 这… - 刚好也让我看看 | - zhè … - gāng hǎo yě ràng wǒ kàn kàn | - Chuyện này… - Vừa hay để ta xem thử |
| 3 | 你们是奉何人之命而来 | nǐ men shì fèng hé rén zhī mìng ér lái | các ngươi phụng mệnh ai đến đây. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s
xiǎo máo zéi yǐ sǐ nǐ hái yǒu shén me bù fàng xīn de ?Tên trộm vặt đã chết rồi, còn có gì mà ngươi không yên tâm?

HSK 7
0:03s
nán dào yào bǎ gǒu kāi cháng pò dù nǐ cái ān xīn ?Lẽ nào phải mổ bụng chó ra thì ngươi mới yên tâm?

HSK 7
0:03s
bǎo tā zhōu quán ràng tā bǎ zuì xíng yī yī jiāo dài qīng chǔĐưa thúc ấy về Nội Yết Cục, bảo vệ cẩn thận, bắt thúc ấy phải khai rõ từng tội trạng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn tài shǐ chéng ba tā děng nǐ hěn jiǔ leMau đi thăm thái sử thừa đi, ngài ấy đã đợi người lâu lắm rồi.

HSK 4
0:03s
xīn kǔ tài shǐ chéng le píng bái shòu le xǔ duō kǔcực cho thái sử thừa rồi, không dưng phải chịu bao khổ sở.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán jiāng zhǐ jiān rèn liú gěi wǒ biàn shì xī wàng wǒ néng tuō shēnNàng để lưỡi dao kẹp cho ta vì mong ta có thể thoát thân, giúp nàng làm một việc.

HSK 3
0:03s










