Cách dùng "- 这… - 刚好也让我看看" (- zhè … - gāng hǎo yě ràng wǒ kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
- 这… - 刚好也让我看看
- Chuyện này… - Vừa hay để ta xem thử
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
5:37
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这样 你们把我带回去 我来向他交代 | zhè yàng nǐ men bǎ wǒ dài huí qù wǒ lái xiàng tā jiāo dài | Thế này đi, các ngươi đưa ta về, ta đích thân giải thích với người đó. |
| 2▶ | - 这… - 刚好也让我看看 | - zhè … - gāng hǎo yě ràng wǒ kàn kàn | - Chuyện này… - Vừa hay để ta xem thử |
| 3 | 你们是奉何人之命而来 | nǐ men shì fèng hé rén zhī mìng ér lái | các ngươi phụng mệnh ai đến đây. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu suǒ yǐ zhàng 、 rú rì zhōng tiān zhī shíKhi ông có chỗ dựa, quyền uy đạt đến đỉnh điểm,

HSK 7
0:03s
rú jīn nǐ shī le shèng xīn ( qìng zhú nán shū tè cì sǐ zhǔ zhě shī xíng )Giờ đây ông đã mất lòng vua. BAN CHẾT

HSK 1
0:03s
wǒ yào qù jiàn shèng shàng méi yǒu shèng shàng de zhǐ yìTa phải gặp Thánh thượng. Không có ý chỉ của Thánh thượng,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bài nǐ suǒ cì zhè xiē dōu shì wǒ fǎn fù jīng lì deNhờ ông, ta phải nếm những cảm giác đó hết lần này đến lần khác.

HSK 7
0:03s
shèng shàng méi yǒu chū shǒu gān yù rú jīn nǐ xiǎng yào gōng dàoThánh thượng không ra tay can dự, giờ ông là cái thá gì

HSK 6
0:03s
nǐ zhàn zài yī rén zhī xià wàn rén zhī shàng pì nì zhòng rén de shí hòuKhi ông đứng dưới một người, trên vạn người, ngạo nghễ nhìn đời,

HSK 7
0:03s
nǐ huì jué de shùn nǐ zhě chāng nì nǐ zhě wángÔng sẽ nghĩ kẻ xuôi theo ông thì phất, kẻ trái ý ông thì chết,

HSK 4
0:03s
nǐ bú huì jué de zì jǐ néng yǒng yuǎn bù sǐ ba ?Đừng bảo ông cho rằng mình có thể bất tử đấy nhé?

HSK 6
0:03s
nǐ què jiǎ chuán shèng zhǐ zhí jiē miè wǒ mǎn ménông lại truyền thánh chỉ giả thảm sát cả nhà ta.









