Cách dùng "为排除异己 构陷忠良" (wèi pái chú yì jǐ gòu xiàn zhōng liáng) trong hội thoại tiếng Trung
为排除异己 构陷忠良
hãm hại trung lương để loại bỏ quan viên đối nghịch.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
14:30
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 右相崔悯忠 多年来卖官鬻爵 结党营私 | yòu xiāng cuī mǐn zhōng duō nián lái mài guān yù jué jié dǎng yíng sī | hữu tướng Thôi Mẫn Trung nhiều năm qua mua quan bán tước, kết bè kéo cánh, |
| 2▶ | 为排除异己 构陷忠良 | wèi pái chú yì jǐ gòu xiàn zhōng liáng | hãm hại trung lương để loại bỏ quan viên đối nghịch. |
| 3 | 十六年前 假传圣谕 谋害端王满门 | shí liù nián qián jiǎ chuán shèng yù móu hài duān wáng mǎn mén | Mười sáu năm trước truyền thánh chỉ giả, hãm hại cả nhà Đoan vương. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
wǒ jīn rì jiù yào wèi duān wáng qīng lǐ mén hùHôm nay, ta sẽ thay Đoan vương trừ khử kẻ làm nhục gia môn!

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhǐ dāng tā shì zài yǔ nǐ gòng móu dà yèThúc chỉ cho rằng hắn đang mưu tính nghiệp lớn cùng thúc,

HSK 7
0:03s
tā yǒu zhè bān tōng tiān de běn shì shén me yàng de lì rèn zhǎo bú dào ?Hắn có bản lĩnh phi thường, muốn tìm đao nào chẳng được.

HSK 4
0:03s
nǐ hái bù zhī dào nà ge rén yǐ jīng jiāng nǐ qì diào le ma ?Thúc vẫn chưa biết kẻ đó đã vứt bỏ thúc rồi sao?

HSK 5
0:03s
tā huì zài hū wǒ miè mén zhī chóu ma ?Hắn để tâm tới mối thù tan cửa nát nhà của ta chắc?

HSK 6
0:03s
tā zhǐ shì yào xià yī pán qí lái bān dǎo cuī jiāHắn chỉ đang chơi một ván cờ để lật đổ Thôi gia.

HSK 2
0:03s
cǎi tóu zhǔn bèi hǎo yào kāi jiǎng lePhần thưởng đã chuẩn bị xong, tới lúc công bố kết quả rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
dāng rán dì yī shí jiān jiù bèi dà xiè bā kuài ná qù wèi gǒu lethì đương nhiên đã lập tức bị phanh thây mang cho chó ăn.

HSK 5
0:03s
xiàn zhǔ jiù bú yào xì nòng wǒ le wǒ děng yě shì fèng mìng qián láiHuyện chúa đừng trêu đùa bọn ta. Bọn ta chỉ phụng mệnh mà đến,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yàng nǐ men bǎ wǒ dài huí qù wǒ lái xiàng tā jiāo dàiThế này đi, các ngươi đưa ta về, ta đích thân giải thích với người đó.






