Cách dùng "多和他在一起" (duō hé tā zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
多和他在一起
bên cạnh nó nhiều hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
5:10
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以我才想 多陪陪他 多帮帮他 多照顾照顾他 | suǒ yǐ wǒ cái xiǎng duō péi péi tā duō bāng bāng tā duō zhào gù zhào gù tā | Thế nên em mới muốn ở bên nó nhiều hơn, giúp đỡ nó, quan tâm chăm sóc nó, |
| 2▶ | 多和他在一起 | duō hé tā zài yì qǐ | bên cạnh nó nhiều hơn. |
| 3 | 但是我没想到 | dàn shì wǒ méi xiǎng dào | Nhưng em không ngờ |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng guò nǐ de chuàng yì hái shì tā kàn guò nǐ shè jì gǎo a[Em kể ý tưởng của mình cho hắn] [hay là hắn nhìn thấy bản thảo thiết kế của em?]

HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bú shì yǒu yuán xíng zhào piān ma bǎ zhào piān fā chū lái[Em... không phải em có ảnh gốc à?] [Đăng ảnh lên.]

HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge shī xiōng zhēn de tài bú yào liǎn le[Cái đàn anh này của em] [vô liêm sỉ quá,]

HSK 2
0:03s
nǐ bié zhè me sàng qì le nǐ nǐ yě bié kàn nà xiē xiào lùn tán le[Em đừng chán nản như thế,] [em cũng đừng xem] [diễn đàn trường nữa.]

HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jǐn zhǎo zhào piān wǒ wā tā qí tā hēi liào zán men gǎo tā[Em mau tìm ra ảnh,] [anh sẽ đào lại mấy chuyện xấu của hắn lên] [chúng ta xử hắn.]

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ huì jiǎo qíng yī xià shuō shì nǐ shī xiōng[Anh còn tưởng em sẽ già mồm] [rằng hắn là đàn anh của em]

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ néng xiǎng tōng nà wǒ jiù lái jìn le[Nếu em đã nghĩ thông suốt rồi] [thì anh cũng có tinh thần hơn.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men míng tiān jiàn miàn shuō ba xiān guà le bài bàiNgày mai chúng ta gặp mặt nói chuyện đi. Cúp nhé, tạm biệt.

HSK 7
0:03s
qǐ mǎ dé yī qiān duō wǒ zì jǐ dōu méi huā qián shě de mǎi guòít nhất cũng hơn nghìn tệ. Chính em còn chưa nỡ tiêu tiền để mua.

HSK 4
0:03s
nǐ xǐ huān kàn jiù xíng jiù zhèng míng zhè qián méi bái huāEm thích xem là được. Chứng tỏ số tiền này không bị tiêu uổng phí.

HSK 5
0:03s
shén me gēn shén me ya wǒ duì nǐ men jiā yuè liàng zǎo méi yǒu xiǎng fǎ leGì với gì chứ? Anh đã hết có suy nghĩ đó với Trăng nhà em từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
qià hǎo zhǎng zài nǐ de shěn měi shàng méi yǒu rèn hé liǎo jiěhợp với thẩm mỹ của anh, chưa có hiểu biết gì cả






