Cách dùng "哥 你别去了 哥" (gē nǐ bié qù le gē) trong hội thoại tiếng Trung
哥 你别去了 哥
Anh, anh đừng đi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
20:58
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妈 我马上回来 | mā wǒ mǎ shàng huí lái | Mẹ, con sẽ về ngay. |
| 2▶ | 哥 你别去了 哥 | gē nǐ bié qù le gē | Anh, anh đừng đi nữa. |
| 3 | 那是别人送我的礼物 我必须捡回来 我知道 | nà shì bié rén sòng wǒ de lǐ wù wǒ bì xū jiǎn huí lái wǒ zhī dào | Đó là món quà mà người khác tặng cho anh, anh phải nhặt về. Em biết, |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng guò nǐ de chuàng yì hái shì tā kàn guò nǐ shè jì gǎo a[Em kể ý tưởng của mình cho hắn] [hay là hắn nhìn thấy bản thảo thiết kế của em?]

HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bú shì yǒu yuán xíng zhào piān ma bǎ zhào piān fā chū lái[Em... không phải em có ảnh gốc à?] [Đăng ảnh lên.]

HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge shī xiōng zhēn de tài bú yào liǎn le[Cái đàn anh này của em] [vô liêm sỉ quá,]

HSK 2
0:03s
nǐ bié zhè me sàng qì le nǐ nǐ yě bié kàn nà xiē xiào lùn tán le[Em đừng chán nản như thế,] [em cũng đừng xem] [diễn đàn trường nữa.]

HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jǐn zhǎo zhào piān wǒ wā tā qí tā hēi liào zán men gǎo tā[Em mau tìm ra ảnh,] [anh sẽ đào lại mấy chuyện xấu của hắn lên] [chúng ta xử hắn.]

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ huì jiǎo qíng yī xià shuō shì nǐ shī xiōng[Anh còn tưởng em sẽ già mồm] [rằng hắn là đàn anh của em]

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ néng xiǎng tōng nà wǒ jiù lái jìn le[Nếu em đã nghĩ thông suốt rồi] [thì anh cũng có tinh thần hơn.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men míng tiān jiàn miàn shuō ba xiān guà le bài bàiNgày mai chúng ta gặp mặt nói chuyện đi. Cúp nhé, tạm biệt.

HSK 7
0:03s
qǐ mǎ dé yī qiān duō wǒ zì jǐ dōu méi huā qián shě de mǎi guòít nhất cũng hơn nghìn tệ. Chính em còn chưa nỡ tiêu tiền để mua.

HSK 4
0:03s
nǐ xǐ huān kàn jiù xíng jiù zhèng míng zhè qián méi bái huāEm thích xem là được. Chứng tỏ số tiền này không bị tiêu uổng phí.

HSK 5
0:03s
shén me gēn shén me ya wǒ duì nǐ men jiā yuè liàng zǎo méi yǒu xiǎng fǎ leGì với gì chứ? Anh đã hết có suy nghĩ đó với Trăng nhà em từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
qià hǎo zhǎng zài nǐ de shěn měi shàng méi yǒu rèn hé liǎo jiěhợp với thẩm mỹ của anh, chưa có hiểu biết gì cả






