Cách dùng "跟你一样戴个眼镜" (gēn nǐ yī yàng dài gè yǎn jìng) trong hội thoại tiếng Trung

gēnyàngdàiyǎnjìng

mang mắt kính giống cậu,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
36:52
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1黑头发hēi tóu fāTóc đen,
2跟你一样戴个眼镜gēn nǐ yī yàng dài gè yǎn jìngmang mắt kính giống cậu,
3也会陪我喝酒yě huì péi wǒ hē jiǔcũng uống rượu cùng tôi.

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 3 of 11)
你去北京不就是 为了逃离妈妈吗
HSK 3
0:03s
nǐ qù běi jīng bù jiù shì wèi le táo lí mā mā maKhông phải con đến Bắc Kinh là để chạy thoát khỏi mẹ sao?

你以为我不知道啊
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào aCon cho rằng mẹ không biết à?

我当时确实是这么想的
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí què shí shì zhè me xiǎng deKhi đấy con quả thật nghĩ như thế,

我现在是为了我自己
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài shì wèi le wǒ zì jǐbây giờ con làm vì chính mình,

我想做一名记者 你知道吗
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zuò yī míng jì zhě nǐ zhī dào macon muốn làm một phóng viên, mẹ biết không?

这是我喜欢的工作
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ xǐ huān de gōng zuòĐây là công việc mà con yêu thích,

妈 这是我的理想
HSK 4
0:03s
mā zhè shì wǒ de lǐ xiǎngMẹ, đây là lý tưởng của con,

我说你怎么 大白天突然回家了
HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ zěn me dà bái tiān tū rán huí jiā leAnh nói mà, sao đang ban ngày mà em tự dưng về nhà?

我当时速写本 就放在工位上
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí sù xiě běn jiù fàng zài gōng wèi shàngKhi đấy bản tốc ký của em để ngay tại chỗ làm.

他就随手拿起来一看
HSK 5
0:03s
tā jiù suí shǒu ná qǐ lái yī kànAnh ta đã tiện tay cầm lên xem.

谁能想到是这个呀
HSK 5
0:03s
shuí néng xiǎng dào shì zhè ge yaAi mà ngờ lại là cái này chứ?

你说它是根据 照片设计的
HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā shì gēn jù zhào piān shè jì deÝ em là anh ta dựa theo thiết kế của tấm ảnh...

她后来不是把照片洗了 给我们了吗
HSK 3
0:03s
tā hòu lái bú shì bǎ zhào piān xǐ le gěi wǒ men le maSau đó chẳng phải cậu ấy đã rửa ảnh rồi đưa chúng ta sao?

当时是一片空地
HSK 6
0:03s
dāng shí shì yī piàn kòng dìKhi đấy còn là một mảnh đất trống,

我上大学的时候 笔记本被偷了 电子版也没了
HSK 6
0:03s
wǒ shàng dà xué de shí hòu bǐ jì běn bèi tōu le diàn zi bǎn yě méi leLúc em lên đại học thì bị trộm mất sổ ghi chép, bản điện tử cũng mất rồi.

我的不知道放哪儿了
HSK 3
0:03s
wǒ de bù zhī dào fàng nǎ ér leAnh không biết để đâu rồi nữa.

我们去找子秋吧 他保存东西保存得仔细
HSK 5
0:03s
wǒ men qù zhǎo zi qiū ba tā bǎo cún dōng xī bǎo cún dé zǐ xìChúng ta đi tìm Tử Thu đi, em ấy bảo quản đồ kỹ lắm.

带你去喝杯咖啡 省得闷在家里哭丧着脸
HSK 7
0:03s
dài nǐ qù hē bēi kā fēi shěng de mēn zài jiā lǐ kū sāng zhe liǎnDẫn em đi uống ly cà phê, đỡ cho em ở nhà bức bối buồn rười rượi.

我们的三明治套餐里面 是有水果沙拉的
HSK 6
0:03s
wǒ men de sān míng zhì tào cān lǐ miàn shì yǒu shuǐ guǒ shā lā deTrong phần sandwiches của chúng tôi có bao gồm salad trái cây.

您要不要直接 来一份三明治套餐 好
HSK 6
0:03s
nín yào bù yào zhí jiē lái yī fèn sān míng zhì tào cān hǎoAnh có muốn mua luôn một phần sandwiches không? Được.