Cách dùng "妈 这是我的理想" (mā zhè shì wǒ de lǐ xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
妈 这是我的理想
Mẹ, đây là lý tưởng của con,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
9:32
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想做时事 我想做民生 我想当一位纪实记者 | wǒ xiǎng zuò shí shì wǒ xiǎng zuò mín shēng wǒ xiǎng dāng yī wèi jì shí jì zhě | Con muốn làm thời sự, còn muốn làm về dân sinh, con muốn làm một phóng viên tường thuật tại hiện trường. |
| 2▶ | 妈 这是我的理想 | mā zhè shì wǒ de lǐ xiǎng | Mẹ, đây là lý tưởng của con, |
| 3 | 你明白吗 | nǐ míng bái ma | mẹ hiểu không? |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
yī huì er nǐ men xià bān gàn má ya méi shén me shì[chốc nữa chúng ta tan làm thì làm gì đây?] [Không có gì.]

HSK 2
0:03s
zhǎo wǒ gàn má nǐ bāng wǒ nà me dà máng hái méi qǐng nǐ chī fàn neTìm em làm gì thế? Em giúp anh một việc lớn như thế mà vẫn chưa mời em đi ăn.

HSK 4
0:03s
běn lái bāng máng jiù shì bāng máng chī fàn yòng bù zhe aThì vốn giúp là giúp đi ăn cơm mà, không cần đâu.

HSK 4
0:03s
hǎo de huà jù zhí de yī cì yī cì yòu yī cì dì qù kànvở kịch hay thì đáng để đi xem lần này đến lần khác.

HSK 7
0:03s
nǐ zhěng gè rén jiù tāo tāo bù jué de xīng fèn dé gēn gè xiǎo hái shì dethì đều nói liên tục không ngơi nghỉ. Hưng phấn như một đứa bé vậy.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō qǐ biǎo yǎn de shí hòu a nǐ yǎn jīng lǐ biān yǒu guāngLúc em nói đến biểu diễn thì có ánh sáng ở trong mắt.

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jué de bó wù guǎn de gōng zuò yě tǐng hǎo deBây giờ em cảm thấy công việc ở viện bảo tàng cũng tốt lắm.

HSK 4
0:03s
nǐ zhěng gè rén yīn yún mì bù huī tóu tǔ liǎn dethì như bị mây đen che phủ, vô cùng chán nản.

HSK 5
0:03s
suī rán wǒ bù tài dǒng a dàn shì wǒ gē men shì huà jù dǎo yǎnTuy anh không hiểu lắm nhưng người anh em của anh là đạo diễn kịch nói.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā men jiù shì zài xiǎo jù chǎng lǐ biān yǎn huà jùEm xem, không phải bọn họ đều diễn kịch trong nhà hát nhỏ.

HSK 7
0:03s
chī le bō cài yī yàng hún shēn shǐ bù wán de lì qìăn được rau chân vịt, cả người tràn đầy sức mạnh dùng mãi không hết.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà huà jù yǎn yuán kě bǐ yǐng shì jù yǎn yuán lì hài duō leDiễn viên kịch nói còn giỏi hơn cả diễn viên phim ảnh đó.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ kàn nǐ zhè xīn tài wǒ jiù xīn tài bù hǎoEm xem, xem tâm thái của em kìa. Tâm thái em không tốt,

HSK 6
0:03s
wǒ dāng shí jiù jué de tā méi shén me cái huá[Khi đấy tôi cảm thấy] [cô ấy chẳng có tài năng gì cả.]



