Cách dùng "他们俩现在刚在一起" (tā men liǎ xiàn zài gāng zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他们俩现在刚在一起
Bây giờ hai đứa nó mới ở bên nhau,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
5:32
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱面子上 也得过得去是不是 | zán miàn zi shàng yě dé guò de qù shì bú shì | thì ngoài mặt cũng phải vui vẻ, đúng chứ? |
| 2▶ | 他们俩现在刚在一起 | tā men liǎ xiàn zài gāng zài yì qǐ | Bây giờ hai đứa nó mới ở bên nhau, |
| 3 | 正是感情好的时候 | zhèng shì gǎn qíng hǎo de shí hòu | đang là lúc tình cảm tốt nhất. |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s
dàn shì zhǔ yǎn xiào fēi de nǚ yǎn yuán qián jǐ tiān tuǐ shuāi duàn lenhưng diễn viên nữ diễn Tiêu Phi bị ngã gãy chân vào mấy hôm trước.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men xiàn zài bù dé bù tíng xià lái zhǎo tì bǔThế nên bây giờ chúng tôi không thể không dừng lại để tìm người thay thế.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì wǒ gēn nǐ chuī a wǒ men càn jiě zhè yǎn jìKhông phải chém gió đâu, diễn xuất của chị Xán...

HSK 7
0:03s
shén me jiào hái bú cuò nà jiào jué le hǎo bù hǎoGì mà được lắm, là tuyệt vời đấy biết chưa.

HSK 5
0:03s
wǒ men ya yě jiù shì méi yǒu wǔ tái jù jīng yànChúng tôi chỉ là không có kinh nghiệm sân khấu kịch thôi.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ men jì tái cí de gōng lì tè bié hǎo aNhưng năng lực nhớ lời thoại rất tốt.

HSK 4
0:03s
zhè me hòu zī liào a zhè me hòu bèi le yí gè xīng qīcó một xấp tài liệu dày thế này, dày thế này này chỉ học thuộc trong vòng một tuần

HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ néng bù néng xiān bì zuǐ ràng wǒ men liáo yī liáo aCậu im miệng trước đã, để chúng tôi nói chuyện xem.

HSK 3
0:03s
qí shí dà jiā dōu zhī dào nǐ bù kāi xīn zhǐ shì bù zhī dào zěn me bāng mángThật ra mọi người đều biết em không vui, chỉ là không biết phải giúp đỡ thế nào.

HSK 4
0:03s
mù yáng shào nián qí huàn zhī lǚ zhōng yǒu yī duàn huàTrong "Nhà giả kim" có một đoạn thế này,

HSK 4
0:03s
dāng nǐ xià dìng jué xīn zuò yī jiàn shì qíng de shí hòu"Khi bạn quyết tâm" "làm một việc"






