Cách dùng "他们俩现在刚在一起" (tā men liǎ xiàn zài gāng zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他们俩现在刚在一起
Bây giờ hai đứa nó mới ở bên nhau,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
5:32
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱面子上 也得过得去是不是 | zán miàn zi shàng yě dé guò de qù shì bú shì | thì ngoài mặt cũng phải vui vẻ, đúng chứ? |
| 2▶ | 他们俩现在刚在一起 | tā men liǎ xiàn zài gāng zài yì qǐ | Bây giờ hai đứa nó mới ở bên nhau, |
| 3 | 正是感情好的时候 | zhèng shì gǎn qíng hǎo de shí hòu | đang là lúc tình cảm tốt nhất. |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ men fù nǚ liǎ bú shì dōu kāi xīn ma nǐ bié zhì qì lethì chẳng phải hai bố con sẽ vui vẻ rồi sao? Mẹ đừng tức giận mà,

HSK 5
0:03s
nǐ zhōu wǔ zhēn de yào gēn wǒ bà lí hūn athứ sáu này mẹ thật sự muốn ly hôn với bố con à?

HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ men dōu rú yì nǐ men yuàn yì qù nǎ ér jiù qù nǎ érTôi để cho mấy người vừa lòng! Mấy người muốn đi đâu thì đi đấy!

HSK 4
0:03s
wǒ wán quán kě yǐ qù yí gè gèng hǎo de xué xiàoCon hoàn toàn có thể đến một ngôi trường tốt hơn.

HSK 1
0:03s
nǐ yào zhēn néng kǎo shàng qīng huá běi dàNếu con thật sự có thể thi đỗ đại học Thanh Hoa, đại học Bắc Kinh

HSK 4
0:03s
wǒ zhè jiàn shì zài wǒ xīn lǐ yā le hěn jiǔ lecon đã đè nén chuyện này trong lòng rất lâu,

HSK 7
0:03s
wǒ dōu xiǎng huí dào guò qù gěi zì jǐ yī bā zhǎngmuốn quay lại quá khứ để cho mình một bạt tai.

HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi wǒ yào qù běi jīng gōng zuò liǎng niánlà vì con muốn đến Bắc Kinh làm việc hai năm,

HSK 3
0:03s
nǐ qù běi jīng bù jiù shì wèi le táo lí mā mā maKhông phải con đến Bắc Kinh là để chạy thoát khỏi mẹ sao?










