Cách dùng "她有喜欢的人了" (tā yǒu xǐ huān de rén le) trong hội thoại tiếng Trung
她有喜欢的人了
Cô ấy có người mà mình thích rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
36:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她把我当朋友 | tā bǎ wǒ dāng péng yǒu | Cô ấy xem tôi là bạn. |
| 2▶ | 她有喜欢的人了 | tā yǒu xǐ huān de rén le | Cô ấy có người mà mình thích rồi. |
| 3 | 那你不就是 暗恋吗 | nà nǐ bù jiù shì àn liàn ma | [Thế chẳng phải cậu đang yêu thầm sao?] |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 10 of 11)
HSK 6
0:03s
qià hǎo zhǎng zài nǐ de shěn měi shàng méi yǒu rèn hé liǎo jiěhợp với thẩm mỹ của anh, chưa có hiểu biết gì cả

HSK 5
0:03s
zuò jī chǔ dōu bù kào pǔ yī jiē chù jiù wán leđều không đáng tin cậy. Vừa tiếp xúc là xong rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhuāng běi yào bù wǒ men qù wài miàn zhǎo gè kā fēi tīng liáo yī liáo baTrang Bắc. Không thì chúng ta ra ngoài tìm một tiệm cà phê để nói chuyện nhé.

HSK 5
0:03s
bié a wǒ gěi nǐ jiè shào wǒ gē men ràng nǐ rèn shí rù gǔ bù kuīĐừng mà, anh giới thiệu em với anh em của anh cho em làm quen. Đầu tư không lỗ đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ men zhè bù xì jiào shǒu xīn cháo shàng de rén[Vở kịch này của chúng tôi] [gọi là "Người có lòng bàn tay hướng lên".]

HSK 3
0:03s
jiù xiàng píng shí nǐ gēn nǐ mā yào qián yī yàngGiống như bình thường cô đòi tiền của mẹ vậy.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì dǎ suàn yí gè yuè yǐ hòu shàng yǎn tīng dōu yǐ jīng pái hǎo leChúng tôi định một tháng sau sẽ trình diễn. Đã sắp xếp sân khấu cả rồi,











