Cách dùng "一双大眼睛特别漂亮" (yī shuāng dà yǎn jīng tè bié piào liàng) trong hội thoại tiếng Trung

shuāngyǎnjīngbiépiàoliàng

[có một đôi mắt to cực kỳ xinh đẹp.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
36:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1刘海 齐齐的liú hǎi qí qí de[để mái ngang,]
2一双大眼睛特别漂亮yī shuāng dà yǎn jīng tè bié piào liàng[có một đôi mắt to cực kỳ xinh đẹp.]
3但是 有点傻dàn shì yǒu diǎn shǎ[Nhưng lại hơi ngốc.]

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 5 of 11)
实习那个地方 我打听过了 挺好的
HSK 5
0:03s
shí xí nà ge dì fāng wǒ dǎ tīng guò le tǐng hǎo deMẹ đã nghe ngóng nơi thực tập rồi, tốt lắm,

薪资待遇什么都挺好
HSK 5
0:03s
xīn zī dài yù shén me dōu tǐng hǎolương và đãi ngộ đều tốt.

你有没有 考虑过回国生活
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu kǎo lǜ guò huí guó shēng huómẹ có suy nghĩ đến việc về nước sinh sống không?

我在新加坡 也快二十年了
HSK 2
0:03s
wǒ zài xīn jiā pō yě kuài èr shí nián lemẹ đã ở Singapore gần 20 năm rồi.

这要是回去 也许还不适应呢
HSK 4
0:03s
zhè yào shì huí qù yě xǔ hái bù shì yīng neNếu về nước có lẽ sẽ không quen đâu.

就我这身体 折腾不起啊
HSK 7
0:03s
jiù wǒ zhè shēn tǐ zhē teng bù qǐ asức khỏe của mẹ không chịu giày vò nổi.

妈 你现在生活 也可以自理了
HSK 7
0:03s
mā nǐ xiàn zài shēng huó yě kě yǐ zì lǐ leMẹ, bây giờ mẹ cũng đã tự lo cho cuộc sống của mình rồi.

小橙子也长大 不用你操心
HSK 7
0:03s
xiǎo chéng zi yě zhǎng dà bù yòng nǐ cāo xīnQuả Cam Nhỏ cũng lớn rồi, không cần mẹ nhọc lòng nữa.

我都没办法送她去医院
HSK 3
0:03s
wǒ dōu méi bàn fǎ sòng tā qù yī yuànthì mẹ chẳng thể dẫn nó đi bệnh viện.

你说真要那个时候 我该怎么办啊 我问过医生了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhēn yào nà ge shí hòu wǒ gāi zěn me bàn a wǒ wèn guò yī shēng leCon nói xem, nếu thật sự đến lúc đấy thì mẹ phải làm sao? Con đã hỏi bác sĩ rồi,

他医生他能 管到哪儿去啊
HSK 4
0:03s
tā yī shēng tā néng guǎn dào nǎ ér qù aBác sĩ có thể lo liệu đến đâu chứ?

所以说凌和平他干吗呀 他又没老
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ shuō líng hé píng tā gàn má ya tā yòu méi lǎoThế nên Lăng Hòa Bình làm gì thế? Ông ta không già,

他又不是不能走了
HSK 3
0:03s
tā yòu bú shì bù néng zǒu leông ta không phải không đi được,

他和我抢什么呀
HSK 5
0:03s
tā hé wǒ qiǎng shén me yaông ta giành của mẹ làm gì?

妈 你别激动 我这不是跟你商量吗
HSK 4
0:03s
mā nǐ bié jī dòng wǒ zhè bú shì gēn nǐ shāng liáng maMẹ, mẹ đừng kích động. Không phải con đang bàn bạc với mẹ sao?

我本来就打算 毕业之后就回家 你不能留我
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù dǎ suàn bì yè zhī hòu jiù huí jiā nǐ bù néng liú wǒAnh vốn tính tốt nghiệp xong thì về nhà. Anh không thể để em lại

你刚才也看到了 我求求你了 哥
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái yě kàn dào le wǒ qiú qiú nǐ le gētính tình của mẹ rồi đấy. Em xin anh đấy, anh,

也别仗着年轻总熬夜
HSK 5
0:03s
yě bié zhàng zhe nián qīng zǒng áo yèđừng ỷ mình còn trẻ mà thức khuya nữa.

橙子 我那双运动鞋 你给我刷了吗
HSK 5
0:03s
chéng zi wǒ nà shuāng yùn dòng xié nǐ gěi wǒ shuā le maQuả Cam, em đã giặt đôi giày thể thao của anh rồi à?

都破成那样了 回头我给你买新的
HSK 6
0:03s
dōu pò chéng nà yàng le huí tóu wǒ gěi nǐ mǎi xīn decũ nát đến thế mà. Sau này mẹ mua đôi mới cho con.