Cách dùng "天天大半夜的点外卖" (tiān tiān dà bàn yè de diǎn wài mài) trong hội thoại tiếng Trung
天天大半夜的点外卖
Ngày nào cũng nửa đêm nửa hôm đặt đồ ăn ngoài,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
1:25
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别吓唬人 怎么是吓唬你呢 这是真实案例啊 | bié xià hǔ rén zěn me shì xià hǔ nǐ ne zhè shì zhēn shí àn lì a | Đừng doạ con mà. Sao lại là doạ con chứ? Đây là trường hợp có thật đó. |
| 2▶ | 天天大半夜的点外卖 | tiān tiān dà bàn yè de diǎn wài mài | Ngày nào cũng nửa đêm nửa hôm đặt đồ ăn ngoài, |
| 3 | 看你女孩子一个人住 这万一起了歹心 我不开门的 | kàn nǐ nǚ hái zi yí gè rén zhù zhè wàn yī qǐ le dǎi xīn wǒ bù kāi mén de | thấy con là con gái ở một mình, lỡ như hắn nảy sinh ý đồ xấu thì sao. Con không mở cửa đâu, |
