Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "天天大半夜的点外卖" (tiān tiān dà bàn yè de diǎn wài mài) trong hội thoại tiếng Trung

天天大半夜的点外卖

tiān tiān dà bàn yè de diǎn wài mài

Ngày nào cũng nửa đêm nửa hôm đặt đồ ăn ngoài,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
1:25
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别吓唬人 怎么是吓唬你呢 这是真实案例啊bié xià hǔ rén zěn me shì xià hǔ nǐ ne zhè shì zhēn shí àn lì aĐừng doạ con mà. Sao lại là doạ con chứ? Đây là trường hợp có thật đó.
2天天大半夜的点外卖tiān tiān dà bàn yè de diǎn wài màiNgày nào cũng nửa đêm nửa hôm đặt đồ ăn ngoài,
3看你女孩子一个人住 这万一起了歹心 我不开门的kàn nǐ nǚ hái zi yí gè rén zhù zhè wàn yī qǐ le dǎi xīn wǒ bù kāi mén dethấy con là con gái ở một mình, lỡ như hắn nảy sinh ý đồ xấu thì sao. Con không mở cửa đâu,

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
恭喜百万亲密度达成
HSK 5
0:03s
gōng xǐ bǎi wàn qīn mì dù dá chéngChúc mừng đã đạt được một triệu điểm thân mật.
您已获得新老公 羽皇
HSK 5
0:03s
nín yǐ huò dé xīn lǎo gōng yǔ huángBạn đã nhận được ông xã mới, Vũ Hoàng.
外头买得不干不净 你没看那些爆料的帖子
HSK 7
0:03s
wài tou mǎi dé bù gān bù jìng nǐ méi kàn nà xiē bào liào de tiě ziĐồ ăn mua ở ngoài không sạch sẽ đâu. Con không xem mấy bài bóc phốt à?
菜叶子都不洗的 妈 我真没点外卖
HSK 3
0:03s
cài yè zi dōu bù xǐ de mā wǒ zhēn méi diǎn wài màirau cỏ cũng không thèm rửa. Mẹ, con thật sự không có đặt đồ ăn ngoài mà.
妈 你说什么呢
HSK 1
0:03s
mā nǐ shuō shén me neMẹ ơi. Mẹ nói gì vậy chứ?
看你女孩子一个人住 这万一起了歹心 我不开门的
HSK 5
0:03s
kàn nǐ nǚ hái zi yí gè rén zhù zhè wàn yī qǐ le dǎi xīn wǒ bù kāi mén dethấy con là con gái ở một mình, lỡ như hắn nảy sinh ý đồ xấu thì sao. Con không mở cửa đâu,
说这些 吓死人
HSK 6
0:03s
shuō zhè xiē xià sǐ rénNói mấy cái này, doạ chết người ta.
放开我 放开我
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ fàng kāi wǒBuông tôi ra! Buông tôi ra!
我早就盯上你了
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù dīng shàng nǐ leTôi đã để mắt đến cô từ lâu rồi.
见过你一次就忘不了了
HSK 2
0:03s
jiàn guò nǐ yī cì jiù wàng bù liǎo leGặp cô một lần là không thể quên được.
我一定要得到你
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào de dào nǐtôi nhất định phải có được cô.
别公主公主的叫我 油腻死了
HSK 7
0:03s
bié gōng zhǔ gōng zhǔ de jiào wǒ yóu nì sǐ leĐừng có công chúa này công chúa nọ nữa. Sến chết đi được.
我不是公主我就是牛马
HSK 6
0:03s
wǒ bú shì gōng zhǔ wǒ jiù shì niú mǎTôi không phải công chúa, tôi là trâu ngựa.
你不是什么要求 都能满足吗
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shén me yāo qiú dōu néng mǎn zú maChẳng phải ngươi yêu cầu gì cũng có thể đáp ứng được sao?
我明天两点钟的飞机 你来送我吧
HSK 2
0:03s
wǒ míng tiān liǎng diǎn zhōng de fēi jī nǐ lái sòng wǒ baChuyến bay của em hai giờ ngày mai, anh đến tiễn em nhé.
你一个人再怎么难过 它也没有意义啊
HSK 5
0:03s
nǐ yí gè rén zài zěn me nán guò tā yě méi yǒu yì yì aMột mình em có buồn bã thế nào đi nữa, cũng chẳng có ý nghĩa gì cả.
都是她弄出来的 非要把这个纸片人 弄到现实世界
HSK 5
0:03s
dōu shì tā nòng chū lái de fēi yào bǎ zhè ge zhǐ piàn rén nòng dào xiàn shí shì jièđều là do cô ta bày ra. Cứ nhất quyết phải đưa con người giấy này đến thế giới thực.
你能不能帮我 找找颜玉贞
HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ zhǎo zhǎo yán yù zhēnChị có thể giúp em tìm Nhan Ngọc Trinh không?
我都很长时间 没有见到她了 你去过她住的地方吗
HSK 3
0:03s
wǒ dōu hěn zhǎng shí jiān méi yǒu jiàn dào tā le nǐ qù guò tā zhù de dì fāng maChị cũng lâu lắm rồi không gặp cô ấy. Em đã đến nơi cô ấy ở chưa?
而且我给元吉充值 花了很多钱
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ gěi yuán jí chōng zhí huā le hěn duō qiánHơn nữa em nạp tiền cho Nguyên Cát, tốn rất nhiều tiền.