Cách dùng "你们在一起了 是吗" (nǐ men zài yì qǐ le shì ma) trong hội thoại tiếng Trung

menzàile shìma

chuyện hai người ở bên nhau. Đúng không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:42
zhèng
shì
duì
wài
xuān

để chính thức công bố với mọi người

LINE 0207:44
PLAYING SCENE
nǐ men zài yì qǐ le shì ma

你们在一起了 是吗

chuyện hai người ở bên nhau. Đúng không?

LINE 0308:06
yǔn

Tôi không cho phép

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp07:44
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 60 clips (Page 1 of 3)
你都说了 她是我的死对头
HSK 1
0:03s
nǐ dōu shuō le tā shì wǒ de sǐ duì touChính bạn vừa nói đấy thôi Cô ta là kẻ thù truyền kiếp của tôi
我没想到你这么快就放弃了
HSK 4
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ zhè me kuài jiù fàng qì leTôi không ngờ bạn lại bỏ cuộc nhanh vậy
先要有赢才有其他的
HSK 4
0:03s
xiān yào yǒu yíng cái yǒu qí tā dePhải thắng trước đã rồi mới nói chuyện khác
我在意别人对我的羡慕和忌妒
HSK 7
0:03s
wǒ zài yì bié rén duì wǒ de xiàn mù hé jì dùTôi quan tâm đến sự ngưỡng mộ và ghen tị của người khác dành cho tôi
但你要装作毫不在意
HSK 6
0:03s
dàn nǐ yào zhuāng zuò háo bù zài yìmà anh phải giả vờ như không
我不过问 那是你们俩之间的事情
HSK 7
0:03s
wǒ bù guò wèn nà shì nǐ men liǎ zhī jiān de shì qíngtôi không can thiệp Đó là chuyện giữa hai người anh
正是因为这样 我才赶他走的
HSK 4
0:03s
zhèng shì yīn wèi zhè yàng wǒ cái gǎn tā zǒu deChính vì vậy tôi mới đuổi ông ấy đi.
他就会后悔自己当初 抛弃你我
HSK 7
0:03s
tā jiù huì hòu huǐ zì jǐ dāng chū pāo qì nǐ wǒông ấy sẽ hối hận vì ngày xưa đã bỏ rơi hai mẹ con mình
去外面招惹那些女人了
HSK 3
0:03s
qù wài miàn zhāo rě nà xiē nǚ rén leđể chạy theo mấy người đàn bà ngoài kia.
他就要打你现在住的房子的主意
HSK 4
0:03s
tā jiù yào dǎ nǐ xiàn zài zhù de fáng zi de zhǔ yìsẽ nhắm vào căn nhà mày đang ở.
他有什么脸跟我要那套房子
HSK 5
0:03s
tā yǒu shén me liǎn gēn wǒ yào nà tào fáng ziÔng ấy mặt dày thế nào mà đòi tao căn nhà đó?
我都不知道 你竟然还会有这样的想法
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nǐ jìng rán hái huì yǒu zhè yàng de xiǎng fǎTao không ngờ mày lại vẫn còn nghĩ như vậy.
一时认错的态度好 你就一笔勾销了
HSK 6
0:03s
yī shí rèn cuò de tài dù hǎo nǐ jiù yī bǐ gōu xiāo lenhất thời xin lỗi cho có vẻ thành khẩn, mày xóa sạch hết luôn à?
所以你在说这些话的时候 你不要把我代入进去
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ zài shuō zhè xiē huà de shí hòu nǐ bú yào bǎ wǒ dài rù jìn qùVì vậy khi mày nói những điều đó, đừng lôi tao vào.
他回不回头跟我一点关系都没有
HSK 6
0:03s
tā huí bù huí tóu gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuHắn có quay đầu hay không chẳng liên quan đến tao.
我只不过是按照福利院的标准 给他养老送终
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ bù guò shì àn zhào fú lì yuàn de biāo zhǔn gěi tā yǎng lǎo sòng zhōngTao chỉ đơn giản là theo tiêu chuẩn của trại dưỡng lão, lo cho hắn đến cuối đời thôi.
你都会故意跟我作对啊
HSK 7
0:03s
nǐ dū huì gù yì gēn wǒ zuò duì amày cũng cố tình chống lại tao?
你还有脸提那个贝律师啊
HSK 4
0:03s
nǐ hái yǒu liǎn tí nà ge bèi lǜ shī aMày còn mặt mũi nào nhắc đến Luật sư Bối nữa?
不好意思 让我先过一下 我去救个人
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī ràng wǒ xiān guò yī xià wǒ qù jiù gè rénXin lỗi, để tôi đi qua trước Tôi đi cứu người
喂 警察同志 我要报警
HSK 7
0:03s
wèi jǐng chá tóng zhì wǒ yào bào jǐngAlo, đồng chí cảnh sát ơi Tôi muốn trình báo