Cách dùng "不要哭了" (bú yào kū le) trong hội thoại tiếng Trung
不要哭了
Đừng khóc lóc nữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
16:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么办啊 | zěn me bàn a | Làm sao đây? |
| 2▶ | 不要哭了 | bú yào kū le | Đừng khóc lóc nữa, |
| 3 | 这里是医院来的 不是街市 管好他们两个 | zhè lǐ shì yī yuàn lái de bú shì jiē shì guǎn hǎo tā men liǎng gè | đây là bệnh viện, không phải ngoài chợ. Trông kĩ hai đứa nó đi, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 7 of 11)
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào zhè néng bù néng bāng dào nǐTôi không biết việc này có giúp được cô không,

HSK 5
0:03s
dàn zhè shì wǒ wéi yī néng wèi nǐ zuò de lenhưng đây là việc duy nhất tôi có thể làm cho cô.

HSK 5
0:03s
wǒ jiāng yào qù xún zhǎo xià yí gè lì shēn zhī suǒtôi sẽ đi tìm một chốn dung thân mới.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men de shì qíng nǐ dào dǐ yòu zhī dào duō shǎo aRốt cuộc bố biết được bao nhiêu về chuyện của bọn con?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ èr shí sì suì de shí hòu ne xiǎng yào gān diǎn zhèng shìNăm con 24 tuổi muốn làm việc gì đó tử tế,









