Cách dùng "吃你们的喜糖喽 干杯 好" (chī nǐ men de xǐ táng lóu gān bēi hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
吃你们的喜糖喽 干杯 好
ăn kẹo cưới của hai người nhé. Cạn ly. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
4:01
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到时候有喜事 那肯定得通知你啊 好啊 那就等着 | dào shí hòu yǒu xǐ shì nà kěn dìng dé tōng zhī nǐ a hǎo a nà jiù děng zhe | Sau này có tin vui nhất định sẽ báo chị. Được thôi. Vậy chờ |
| 2▶ | 吃你们的喜糖喽 干杯 好 | chī nǐ men de xǐ táng lóu gān bēi hǎo | ăn kẹo cưới của hai người nhé. Cạn ly. Được. |
| 3 | 两个孩子 刚在一起的时候啊 | liǎng gè hái zi gāng zài yì qǐ de shí hòu a | Từ lúc mới quen nhau, tôi đã mong |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 11 of 11)
HSK 5
0:03s
gǎn kuài zuò ba dōu zuò wǒ xiān fú nǐ jìn wū xiē huì er aMau ngồi đi, ngồi xuống cả đi. Tôi dìu bà vào nhà nghỉ ngơi một lát.