Cách dùng "但这是我 唯一能为你做的了" (dàn zhè shì wǒ wéi yī néng wèi nǐ zuò de le) trong hội thoại tiếng Trung
但这是我 唯一能为你做的了
nhưng đây là việc duy nhất tôi có thể làm cho cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
29:56
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不知道 这能不能帮到你 | wǒ bù zhī dào zhè néng bù néng bāng dào nǐ | Tôi không biết việc này có giúp được cô không, |
| 2▶ | 但这是我 唯一能为你做的了 | dàn zhè shì wǒ wéi yī néng wèi nǐ zuò de le | nhưng đây là việc duy nhất tôi có thể làm cho cô. |
| 3 | 现在 | xiàn zài | Bây giờ |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s
hǎo de nǐ xiān bú yào zǒu pèi hé yī xià wǒ men diào cháĐược rồi, anh đừng đi vội, phối hợp điều tra với bọn tôi.

HSK 6
0:03s
jǐng chá hěn kuài jiù dào le xiàn chǎng de cān shí hái méi yǒu bèi qīng lǐcảnh sát đến rất nhanh. Đồ ăn ở hiện trường vẫn chưa được dẹp đi,

HSK 5
0:03s
xiàn zài zàn shí bèi wǒ ān pái zài le gōng sī de sù shèHiện giờ tạm thời được tôi sắp xếp ở ký túc xá công ty.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè ge shì pèi hé jǐng fāng diào chá de bì yào liú chéngĐây là quy trình bắt buộc để phối hợp điều tra với cảnh sát.

HSK 5
0:03s
dà jiā dōu hěn lǐ jiě yě xī wàng néng jǐn kuài dì zhǎo dào yuán yīnMọi người đều rất thấu hiểu, cũng mong là có thể mau chóng tìm ra nguyên nhân.

HSK 5
0:03s
hòu miàn yǒu shén me qíng kuàng suí shí tōng zhī wǒSau này có tình hình gì nhớ thông báo ngay cho tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ lǎo tóu zi bù zhī dào shén me shí hòu cái huì sū xǐngkhông biết lúc nào bố tôi mới tỉnh lại được.

HSK 6
0:03s
xiàn zài dù jiā qún lóng wú shǒu yí piàn hùn luànBây giờ nhà họ Đỗ như rắn mất đầu, rối tung rối mù.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dù xiān shēng què shí liú xià le yī fēng wěi tuō shūĐúng là ông Đỗ có để lại một lá thư ủy thác.

HSK 6
0:03s





