Cách dùng "孤立无助时的感受" (gū lì wú zhù shí de gǎn shòu) trong hội thoại tiếng Trung
孤立无助时的感受
cảm giác cô độc, bất lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
37:29
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是我依然记得 | kě shì wǒ yī rán jì de | Nhưng em vẫn nhớ |
| 2▶ | 孤立无助时的感受 | gū lì wú zhù shí de gǎn shòu | cảm giác cô độc, bất lực. |
| 3 | 我现在之所以那么勇敢 | wǒ xiàn zài zhī suǒ yǐ nà me yǒng gǎn | Bây giờ em có thể dũng cảm như vậy |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 11 of 11)
HSK 5
0:03s
gǎn kuài zuò ba dōu zuò wǒ xiān fú nǐ jìn wū xiē huì er aMau ngồi đi, ngồi xuống cả đi. Tôi dìu bà vào nhà nghỉ ngơi một lát.