Cách dùng "过去的很多事情 我都不记得了" (guò qù de hěn duō shì qíng wǒ dōu bú jì dé le) trong hội thoại tiếng Trung
过去的很多事情 我都不记得了
Có rất nhiều chuyện trong quá khứ mà em đã không còn nhớ nữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
37:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那还有什么意义呢 | nà hái yǒu shén me yì yì ne | thì còn có ý nghĩa gì nữa chứ? |
| 2▶ | 过去的很多事情 我都不记得了 | guò qù de hěn duō shì qíng wǒ dōu bú jì dé le | Có rất nhiều chuyện trong quá khứ mà em đã không còn nhớ nữa, |
| 3 | 也记不清楚了 | yě jì bù qīng chǔ le | cũng không nhớ rõ. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s
hái méi dào liàng ne liú fēn tāng hóng ēn gēn wǒ lái yī xiàvẫn chưa đủ đô mà. Lưu Phần, Thang Hoành Ân, đi theo tôi.

HSK 6
0:03s
bú yào chǎo le bú yào fáng ài wǒ men gōng zuòĐừng ồn nữa. Đừng cản trở bọn tôi làm việc.

HSK 3
0:03s
zǒng kū zǒng kū zuò xì gěi bié rén kàn aKhóc mãi khóc mãi, diễn kịch cho người ta xem à?

HSK 5
0:03s
dù shēng zěn me yàng a wǒ men hái zài qiǎng jiù bìng rénông Đỗ sao rồi ạ? Chúng tôi vẫn đang cấp cứu cho bệnh nhân,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men dù jiā de shuǐ zhǔn jiù zhè yàng mađẳng cấp của nhà họ Đỗ chúng ta chỉ có thế này thôi à?

HSK 5
0:03s
nǐ shuō huà dù shēng zěn me yàng le xiǎo jiě lěng jìng nǐ shuō huà dù shēngAnh nói đi, anh Đỗ sao rồi? - Cô bình tĩnh đi. - Anh nói đi. anh Đỗ.

HSK 3
0:03s
yī shēng gěi kāi le yào yīng gāi méi shén me wèn tíBác sĩ kê thuốc rồi, chắc là không sao đâu.

HSK 7
0:03s
sān gē gēn xiǎo wěi bǐ jiào yán zhòng zài èr yuàn nà biān shū yèAnh ba với Tiểu Vĩ thì khá nặng, đang truyền nước bên viện số hai.

HSK 4
0:03s
yī shēng shuō huái yí wǒ men shì shí wù zhòng dúBác sĩ nói nghi ngờ chúng ta ngộ độc thực phẩm.

HSK 1
0:03s








