Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真的是福大命大" (zhēn de shì fú dà mìng dà) trong hội thoại tiếng Trung

真的是福大命大

zhēn de shì fú dà mìng dà

thật sự là phúc lớn mạng lớn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
32:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我今天可以坐在这里跟你聊天wǒ jīn tiān kě yǐ zuò zài zhè lǐ gēn nǐ liáo tiānHôm nay, con có thể ngồi đây nói chuyện với bố
2真的是福大命大zhēn de shì fú dà mìng dàthật sự là phúc lớn mạng lớn.
3你到底知不知道 我被暗杀过多少次nǐ dào dǐ zhī bù zhī dào wǒ bèi àn shā guò duō shǎo cìRốt cuộc bố có biết con đã bị ám sát bao nhiêu lần không?

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 2 of 11)
走这一段路 去 快快快 快去 那我去了 快去吧
HSK 2
0:03s
zǒu zhè yī duàn lù qù kuài kuài kuài kuài qù nà wǒ qù le kuài qù bađi đoạn đường này. Đi. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh đi đi. Vậy tôi đi nhé. Mau đi đi.
这是谁做的婚服 这么好看
HSK 2
0:03s
zhè shì shuí zuò de hūn fú zhè me hǎo kànBộ váy cưới này ai làm vậy, đẹp quá.
丽君姐 你怎么来了 这不刚满一个月吗
HSK 4
0:03s
lì jūn jiě nǐ zěn me lái le zhè bù gāng mǎn yí gè yuè maChị Lệ Quân, sao chị lại tới? Vừa đầy tháng xong mà.
晓兰的婚礼 必须得来
HSK 5
0:03s
xiǎo lán de hūn lǐ bì xū dé láiĐám cưới của Hiểu Lan nhất định phải đến chứ.
老陈 你这婚纱做得 太用心了啊
HSK 7
0:03s
lǎo chén nǐ zhè hūn shā zuò dé tài yòng xīn le aLão Trần. Váy cưới này anh làm tâm huyết thật đấy.
那肯定要给我们夏姐 一个最漂亮的婚礼了
HSK 5
0:03s
nà kěn dìng yào gěi wǒ men xià jiě yí gè zuì piào liàng de hūn lǐ leĐương nhiên phải dành cho chị Hạ của chúng ta một đám cưới đẹp nhất chứ.
希望你们一起努力 共同进步
HSK 5
0:03s
xī wàng nǐ men yì qǐ nǔ lì gòng tóng jìn bùHy vọng hai con cùng nhau cố gắng, ♪ Phá vỡ thời gian và không gian ♪ cùng tiến bộ,
下面请新人交换戒指
HSK 6
0:03s
xià miàn qǐng xīn rén jiāo huàn jiè zhǐ♪ Xuyên qua thời không với lòng quả cảm đơn độc ♪ Tiếp theo, mời cô dâu chú rể trao nhẫn cưới.
无论是上辈子 还是这辈子
HSK 2
0:03s
wú lùn shì shàng bèi zi hái shì zhè bèi zi♪ Hãy để tình yêu của anh được khiêu vũ cùng gió ♪ [Dù là kiếp trước] [hay kiếp này,]
最最 最好的事情
HSK 3
0:03s
zuì zuì zuì hǎo de shì qíng♪ Cả thế giới nở rộ dưới chân em ♪ [mà tôi có thể tưởng tượng được]
和爱我的人都在身边
HSK 3
0:03s
hé ài wǒ de rén dōu zài shēn biān♪ Ôm lấy nhau, nụ cười nước mắt đều vô giá ♪ [và người yêu tôi đều ở bên cạnh.]
你走路鬼鬼祟祟 想吓死我啊
HSK 2
0:03s
nǐ zǒu lù guǐ guǐ suì suì xiǎng xià sǐ wǒ aCô đi đứng lén la lén lút vậy, muốn dọa tôi chết khiếp à?
快去给我问问 老爷回来了没
HSK 2
0:03s
kuài qù gěi wǒ wèn wèn lǎo yé huí lái le méiMau đi hỏi giúp tôi xem ông chủ đã về chưa.
你们两个跳得好棒哦 于奶奶 你要是喜欢
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè tiào dé hǎo bàng ó yú nǎi nǎi nǐ yào shì xǐ huānhai đứa nhảy giỏi thật đấy. Bà Vu, nếu bà thích,
那以后我们每天 都办婚礼 怎么样 对
HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu wǒ men měi tiān dōu bàn hūn lǐ zěn me yàng duìsau này ngày nào chúng cháu cũng tổ chức đám cưới, được không? Đúng đó.
于奶奶 我给你留了一套房 就在我们楼下
HSK 6
0:03s
yú nǎi nǎi wǒ gěi nǐ liú le yī tào fáng jiù zài wǒ men lóu xiàBà Vu, cháu đã để dành cho bà một căn, ở ngay tầng dưới nhà chúng cháu.
到时候这两边 你想住哪边住哪边
HSK 1
0:03s
dào shí hòu zhè liǎng biān nǐ xiǎng zhù nǎ biān zhù nǎ biānĐến lúc đó hai bên bà muốn ở đâu thì ở.
于奶奶 晕车吗 要不靠边停一下吧
HSK 6
0:03s
yú nǎi nǎi yùn chē ma yào bù kào biān tíng yī xià baBà Vu, bà bị say xe à? Hay là tấp vào lề dừng một chút đi.
葛剑 去医院 快点 去医院 好 好
HSK 2
0:03s
gé jiàn qù yī yuàn kuài diǎn qù yī yuàn hǎo hǎoCát Kiếm, vào viện. Nhanh lên, vào viện. Ừ, ừ.
难受死我了 我俩吐了好几次
HSK 6
0:03s
nán shòu sǐ wǒ le wǒ liǎ tǔ le hǎo jǐ cìMẹ khó chịu chết mất. Bọn mẹ nôn mấy lần rồi.