Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真的是福大命大" (zhēn de shì fú dà mìng dà) trong hội thoại tiếng Trung

真的是福大命大

zhēn de shì fú dà mìng dà

thật sự là phúc lớn mạng lớn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
32:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我今天可以坐在这里跟你聊天wǒ jīn tiān kě yǐ zuò zài zhè lǐ gēn nǐ liáo tiānHôm nay, con có thể ngồi đây nói chuyện với bố
2真的是福大命大zhēn de shì fú dà mìng dàthật sự là phúc lớn mạng lớn.
3你到底知不知道 我被暗杀过多少次nǐ dào dǐ zhī bù zhī dào wǒ bèi àn shā guò duō shǎo cìRốt cuộc bố có biết con đã bị ám sát bao nhiêu lần không?

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 4 of 11)
这儿是一张采购的清单
HSK 7
0:03s
zhè ér shì yī zhāng cǎi gòu de qīng dānĐây là một danh sách mua sắm,

好的 你先不要走 配合一下我们调查
HSK 5
0:03s
hǎo de nǐ xiān bú yào zǒu pèi hé yī xià wǒ men diào cháĐược rồi, anh đừng đi vội, phối hợp điều tra với bọn tôi.

这个清单拿去调查一下
HSK 7
0:03s
zhè ge qīng dān ná qù diào chá yī xiàMang danh sách này đi điều tra xem.

警察很快就到了 现场的餐食 还没有被清理
HSK 6
0:03s
jǐng chá hěn kuài jiù dào le xiàn chǎng de cān shí hái méi yǒu bèi qīng lǐcảnh sát đến rất nhanh. Đồ ăn ở hiện trường vẫn chưa được dẹp đi,

现在暂时被我安排在了 公司的宿舍
HSK 5
0:03s
xiàn zài zàn shí bèi wǒ ān pái zài le gōng sī de sù shèHiện giờ tạm thời được tôi sắp xếp ở ký túc xá công ty.

告诉他们 不是不信任他们
HSK 5
0:03s
gào sù tā men bú shì bù xìn rèn tā mennói với họ, không phải là không tin tưởng họ.

这个是配合警方调查的 必要流程
HSK 6
0:03s
zhè ge shì pèi hé jǐng fāng diào chá de bì yào liú chéngĐây là quy trình bắt buộc để phối hợp điều tra với cảnh sát.

大家都很理解 也希望能尽快地 找到原因
HSK 5
0:03s
dà jiā dōu hěn lǐ jiě yě xī wàng néng jǐn kuài dì zhǎo dào yuán yīnMọi người đều rất thấu hiểu, cũng mong là có thể mau chóng tìm ra nguyên nhân.

后面有什么情况 随时通知我
HSK 5
0:03s
hòu miàn yǒu shén me qíng kuàng suí shí tōng zhī wǒSau này có tình hình gì nhớ thông báo ngay cho tôi.

叫你回去 你现在也不会听的
HSK 2
0:03s
jiào nǐ huí qù nǐ xiàn zài yě bú huì tīng debảo em về bây giờ em cũng không nghe đâu.

我问你啊 老爷今日怎么样了
HSK 5
0:03s
wǒ wèn nǐ a lǎo yé jīn rì zěn me yàng leTôi hỏi cậu đấy, hôm nay ông chủ sao rồi?

你把话讲完了再哭
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ huà jiǎng wán le zài kūCô nói xong đi đã rồi khóc.

他有可能醒不过来了
HSK 4
0:03s
tā yǒu kě néng xǐng bù guò lái lecó thể ông ấy không tỉnh lại nữa,

有可能一直昏迷
HSK 7
0:03s
yǒu kě néng yì zhí hūn mícó thể sẽ hôn mê suốt.

我老头子不知道 什么时候才会苏醒
HSK 7
0:03s
wǒ lǎo tóu zi bù zhī dào shén me shí hòu cái huì sū xǐngkhông biết lúc nào bố tôi mới tỉnh lại được.

现在杜家群龙无首 一片混乱
HSK 6
0:03s
xiàn zài dù jiā qún lóng wú shǒu yí piàn hùn luànBây giờ nhà họ Đỗ như rắn mất đầu, rối tung rối mù.

老头子有什么 应对的后手吗
HSK 5
0:03s
lǎo tóu zi yǒu shén me yìng duì de hòu shǒu maông ấy có chuẩn bị gì để đối phó không?

杜先生 确实留下了一封委托书
HSK 4
0:03s
dù xiān shēng què shí liú xià le yī fēng wěi tuō shūĐúng là ông Đỗ có để lại một lá thư ủy thác.

他如果发生了什么意外
HSK 5
0:03s
tā rú guǒ fā shēng le shén me yì wàiNếu ông ấy có chuyện gì ngoài ý muốn,

不能够亲自处理 公司的事务
HSK 6
0:03s
bù néng gòu qīn zì chǔ lǐ gōng sī de shì wùkhông thể đích thân xử lý việc của công ty,