Cách dùng "最最 最好的事情" (zuì zuì zuì hǎo de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

zuìzuì zuìhǎodeshìqíng

♪ Cả thế giới nở rộ dưới chân em ♪ [mà tôi có thể tưởng tượng được]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
12:02
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我能想象到的wǒ néng xiǎng xiàng dào de[điều tuyệt vời nhất nhất nhất] ♪ Cả thế giới nở rộ dưới chân em ♪
2最最 最好的事情zuì zuì zuì hǎo de shì qíng♪ Cả thế giới nở rộ dưới chân em ♪ [mà tôi có thể tưởng tượng được]
3也不过如此了yě bù guò rú cǐ le♪ Cả thế giới nở rộ dưới chân em ♪ [cũng chỉ đến vậy thôi.]

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 7 of 11)
我不知道 这能不能帮到你
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào zhè néng bù néng bāng dào nǐTôi không biết việc này có giúp được cô không,

但这是我 唯一能为你做的了
HSK 5
0:03s
dàn zhè shì wǒ wéi yī néng wèi nǐ zuò de lenhưng đây là việc duy nhất tôi có thể làm cho cô.

我将要去寻找 下一个立身之所
HSK 5
0:03s
wǒ jiāng yào qù xún zhǎo xià yí gè lì shēn zhī suǒtôi sẽ đi tìm một chốn dung thân mới.

希望有一天我们再见时
HSK 2
0:03s
xī wàng yǒu yī tiān wǒ men zài jiàn shíHy vọng một ngày nào đó khi chúng ta gặp lại,

我仍是你最初认识的
HSK 5
0:03s
wǒ réng shì nǐ zuì chū rèn shí detôi vẫn là Diệp Tiểu Quỳnh mà cô từng quen biết

你一定能找到自己的路
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng néng zhǎo dào zì jǐ de lù[cô nhất định sẽ tìm được con đường của riêng mình.]

不是我比别人 有情有义
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ bǐ bié rén yǒu qíng yǒu yìkhông phải con có tình có nghĩa hơn người khác.

毕竟我占了便宜嘛
HSK 6
0:03s
bì jìng wǒ zhàn le pián yi maDù sao thì con cũng được hời mà,

孝顺的儿子这一出戏
HSK 7
0:03s
xiào shùn de ér zi zhè yì chū xìcũng phải diễn vai

你有今天也是活该啊
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu jīn tiān yě shì huó gāi aBố có ngày hôm nay cũng là đáng đời.

你有真正地 关心过我们吗
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu zhēn zhèng dì guān xīn guò wǒ men maBố có thật lòng quan tâm đến bọn con không?

我们的事情 你到底又知道多少啊
HSK 4
0:03s
wǒ men de shì qíng nǐ dào dǐ yòu zhī dào duō shǎo aRốt cuộc bố biết được bao nhiêu về chuyện của bọn con?

就好像 我十八岁生日那年
HSK 3
0:03s
jiù hǎo xiàng wǒ shí bā suì shēng rì nà niánVí dụ như năm con 18 tuổi

竟然有人在我酒里下药
HSK 4
0:03s
jìng rán yǒu rén zài wǒ jiǔ lǐ xià yàovậy mà lại có người bỏ thuốc vào rượu của con.

这么特殊的生日礼物
HSK 5
0:03s
zhè me tè shū de shēng rì lǐ wùMón quà sinh nhật đặc biệt như vậy,

又或者是 我十九岁的那年呢
HSK 3
0:03s
yòu huò zhě shì wǒ shí jiǔ suì de nà nián neHay như năm con 19 tuổi

我二十四岁的时候呢 想要干点正事
HSK 3
0:03s
wǒ èr shí sì suì de shí hòu ne xiǎng yào gān diǎn zhèng shìNăm con 24 tuổi muốn làm việc gì đó tử tế,

跟着人去码头验货
HSK 6
0:03s
gēn zhe rén qù mǎ tóu yàn huòtheo người ta ra bến cảng kiểm hàng,

突然遇到了帮派冲突
HSK 6
0:03s
tū rán yù dào le bāng pài chōng tūđột nhiên gặp xung đột băng đảng,

差点在乱枪中被人弄死
HSK 4
0:03s
chà diǎn zài luàn qiāng zhōng bèi rén nòng sǐsuýt nữa chết trong làn đạn lạc.