Cách dùng "乐涛产品利润增长趋势放缓" (lè tāo chǎn pǐn lì rùn zēng zhǎng qū shì fàng huǎn) trong hội thoại tiếng Trung
乐涛产品利润增长趋势放缓
xu hướng tăng trưởng lợi nhuận sản phẩm Lạc Đào chậm hơn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:32
yī一
jiǔ九
jiǔ九
jiǔ九
nián年
shàng上
bàn半
nián年
“trong nửa đầu năm 1999,”
LINE 0218:34
PLAYING SCENElè乐
tāo涛
chǎn产
pǐn品
lì利
rùn润
zēng增
zhǎng长
qū趋
shì势
fàng放
huǎn缓
“xu hướng tăng trưởng lợi nhuận sản phẩm Lạc Đào chậm hơn,”
LINE 0318:36
zǒng总
lì利
rùn润
xià下
jiàng降
“(Phân tích sức cạnh tranh sản phẩm) tổng lợi nhuận giảm.”
Show Information